mobilizers

[Mỹ]/ˈməʊbɪlaɪzə/
[Anh]/ˈmoʊbəˌlaɪzər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một thiết bị được sử dụng để tách hoặc di chuyển mô trong các thủ tục y tế; một thiết bị cho phép di chuyển hoặc hoạt động

Cụm từ & Cách kết hợp

community mobilizer

người vận động cộng đồng

health mobilizer

người vận động sức khỏe

youth mobilizer

người vận động thanh niên

social mobilizer

người vận động xã hội

community health mobilizer

người vận động sức khỏe cộng đồng

local mobilizer

người vận động địa phương

grassroots mobilizer

người vận động từ cơ sở

mobilizer role

vai trò của người vận động

mobilizer network

mạng lưới người vận động

mobilizer strategy

chiến lược của người vận động

Câu ví dụ

the community mobilizer organized a local event to raise awareness.

người điều phối viên cộng đồng đã tổ chức một sự kiện địa phương để nâng cao nhận thức.

she worked as a mobilizer for various social causes.

cô ấy làm việc với tư cách là người điều phối viên cho nhiều mục đích xã hội khác nhau.

a mobilizer can help connect resources to those in need.

một người điều phối viên có thể giúp kết nối các nguồn lực với những người cần thiết.

his role as a mobilizer was crucial during the campaign.

vai trò của anh ấy với tư cách là người điều phối viên là rất quan trọng trong suốt chiến dịch.

the mobilizer encouraged volunteers to participate actively.

người điều phối viên khuyến khích các tình nguyện viên tham gia tích cực.

effective mobilizers know how to inspire others.

những người điều phối viên hiệu quả biết cách truyền cảm hứng cho người khác.

the mobilizer facilitated discussions among different groups.

người điều phối viên tạo điều kiện cho các cuộc thảo luận giữa các nhóm khác nhau.

as a mobilizer, he built strong networks in the community.

với tư cách là người điều phối viên, anh ấy đã xây dựng các mạng lưới mạnh mẽ trong cộng đồng.

the mobilizer's efforts led to significant community improvements.

những nỗ lực của người điều phối viên đã dẫn đến những cải thiện đáng kể trong cộng đồng.

they hired a mobilizer to enhance their outreach programs.

họ đã thuê một người điều phối viên để nâng cao các chương trình tiếp cận của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay