modeller

[Mỹ]/'mɑdəlɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

modeler - người tạo hình hoặc định hình một cái gì đó.
Các dạng của từ
số nhiềumodellers

Cụm từ & Cách kết hợp

D modeller

D modeller

Experienced modeller

Người tạo mẫu có kinh nghiệm

Câu ví dụ

She is a talented modeller who specializes in creating 3D models for video games.

Cô ấy là một người tạo mẫu tài năng, chuyên tạo các mô hình 3D cho trò chơi video.

The modeller spent hours perfecting the details of the miniature replica.

Người tạo mẫu đã dành hàng giờ để hoàn thiện chi tiết của bản sao thu nhỏ.

The modeller used advanced software to design a realistic prototype of the new product.

Người tạo mẫu đã sử dụng phần mềm tiên tiến để thiết kế một nguyên mẫu thực tế của sản phẩm mới.

The modeller carefully studied the specifications before starting the project.

Người tạo mẫu đã nghiên cứu kỹ các thông số kỹ thuật trước khi bắt đầu dự án.

As a modeller, he has a keen eye for capturing intricate details in his designs.

Với vai trò là người tạo mẫu, anh ấy có con mắt tinh tế để nắm bắt những chi tiết phức tạp trong thiết kế của mình.

The modeller collaborated with a team of artists to bring the concept art to life.

Người tạo mẫu đã hợp tác với một nhóm các nghệ sĩ để thổi hồn vào các tác phẩm nghệ thuật khái niệm.

Her skills as a modeller are highly sought after in the animation industry.

Kỹ năng của cô ấy với vai trò là người tạo mẫu được đánh giá cao trong ngành công nghiệp hoạt hình.

The modeller used clay to sculpt a prototype of the character before creating the digital model.

Người tạo mẫu đã sử dụng đất sét để điêu khắc một nguyên mẫu của nhân vật trước khi tạo ra mô hình kỹ thuật số.

The modeller's attention to detail is evident in the intricate patterns of the architectural model.

Sự tỉ mỉ của người tạo mẫu thể hiện rõ ở những họa tiết phức tạp của mô hình kiến trúc.

He is known for his speed and accuracy as a modeller, delivering projects ahead of schedule.

Anh ấy nổi tiếng với tốc độ và độ chính xác của mình với vai trò là người tạo mẫu, hoàn thành các dự án sớm hơn dự kiến.

Ví dụ thực tế

Clouds, for instance, present a particular challenge to modellers.

Những đám mây, ví dụ, đặt ra một thách thức nhất định đối với các nhà mô hình hóa.

Nguồn: The Economist - Technology

To succeed at VR he had to recruit 3D modellers and animators, but that world was second nature to him.

Để thành công với VR, anh ấy phải tuyển dụng các nhà mô hình hóa và họa động 3D, nhưng thế giới đó là bản năng của anh ấy.

Nguồn: The Economist (Summary)

It was only a short while before the sun, moon and stars were to appear above the makers and modellers.

Chỉ một thời gian ngắn sau thì mặt trời, mặt trăng và các ngôi sao sẽ xuất hiện trên những người chế tạo và các nhà mô hình hóa.

Nguồn: BBC documentary "A Hundred Treasures Talk About the Changes of Time"

Modellers must also settle on which of a range of inflation gauges to use.

Các nhà mô hình hóa cũng phải quyết định nên sử dụng thước đo lạm phát nào trong số nhiều thước đo khác nhau.

Nguồn: Economist Finance and economics

To understand how the energy war might develop, The Economist has worked with modellers at Rystad Energy, a consultancy.

Để hiểu cách cuộc chiến năng lượng có thể phát triển, The Economist đã hợp tác với các nhà mô hình hóa tại Rystad Energy, một công ty tư vấn.

Nguồn: Economist Finance and economics

Some of the data they generate are absorbed by yet another community: the modellers, who have created dynamic global vegetation models (DGVMs).

Một số dữ liệu mà họ tạo ra được hấp thụ bởi một cộng đồng khác: các nhà mô hình hóa, những người đã tạo ra các mô hình thảm thực vật toàn cầu động (DGVM).

Nguồn: "Selections from Nature"

Though enso does not operate in isolation from climatic warming, the exact relationship between the two continues to perplex modellers.

Mặc dù enso không hoạt động độc lập với sự nóng lên toàn cầu, mối quan hệ chính xác giữa hai yếu tố này vẫn còn khiến các nhà mô hình hóa bối rối.

Nguồn: The Economist Science and Technology

In 1976, a young climate modeller named Stephen Schneider decided it was time for someone in the climate science community to make a splash.

Năm 1976, một nhà mô hình khí hậu trẻ tuổi tên là Stephen Schneider quyết định rằng đã đến lúc ai đó trong cộng đồng khoa học khí hậu cần tạo ra một sự khác biệt.

Nguồn: The Guardian (Article Version)

Though not properly trained as an economist, he had proved himself as a macroeconomic modeller, and had been made a university professor of applied economics.

Mặc dù không được đào tạo bài bản về kinh tế, anh ấy đã chứng minh được bản thân là một nhà mô hình hóa kinh tế vĩ mô và đã được phong làm giáo sư đại học về kinh tế học ứng dụng.

Nguồn: The Economist - Comprehensive

Modellers are all too aware of the need to incorporate more complexity into their models, and of the potential that increasing amounts of computing power have to assist them in this endeavour.

Các nhà mô hình hóa rất hiểu rằng cần phải kết hợp nhiều yếu tố phức tạp hơn vào các mô hình của họ, và tiềm năng mà việc tăng cường sức mạnh tính toán có thể giúp họ trong nhiệm vụ này.

Nguồn: "Selections from Nature"

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay