disassembler

[Mỹ]/[dɪˈsæzəmbələ(r)]/
[Anh]/[dɪˈsæzəmbələ(r)]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một người hoặc thiết bị tháo rời một vật gì đó; Một công cụ phần mềm chuyển đổi mã máy thành ngôn ngữ lắp ráp.

Cụm từ & Cách kết hợp

disassembler tool

công cụ phân tích mã

skilled disassembler

người phân tích mã thành thạo

becoming a disassembler

trở thành một người phân tích mã

disassembler's work

công việc của người phân tích mã

reverse disassembler

người phân tích mã đảo ngược

using a disassembler

sử dụng một công cụ phân tích mã

the disassembler

người phân tích mã

disassembler software

phần mềm phân tích mã

disassembler job

công việc phân tích mã

Câu ví dụ

i used a disassembler to analyze the program's reverse engineering.

Tôi đã sử dụng một bộ tháo rời để phân tích kỹ thuật đảo ngược của chương trình.

the security researcher employed a disassembler to find vulnerabilities.

Nhà nghiên cứu bảo mật đã sử dụng một bộ tháo rời để tìm các lỗ hổng.

a disassembler allows you to view the assembly code of an executable.

Một bộ tháo rời cho phép bạn xem mã lắp ráp của một tệp thực thi.

reverse engineering often involves using a disassembler and debugger.

Kỹ thuật đảo ngược thường liên quan đến việc sử dụng một bộ tháo rời và trình gỡ lỗi.

the malware analyst utilized a disassembler to understand the malicious code.

Nhà phân tích phần mềm độc hại đã sử dụng một bộ tháo rời để hiểu mã độc hại.

i'm learning how to use a disassembler to understand compiled programs.

Tôi đang học cách sử dụng một bộ tháo rời để hiểu các chương trình đã biên dịch.

the disassembler output showed a complex series of instructions.

Đầu ra của bộ tháo rời cho thấy một loạt các hướng dẫn phức tạp.

a powerful disassembler is essential for reverse engineering research.

Một bộ tháo rời mạnh mẽ là điều cần thiết cho nghiên cứu kỹ thuật đảo ngược.

i compared the disassembler output with the original source code.

Tôi đã so sánh đầu ra của bộ tháo rời với mã nguồn gốc.

the disassembler helped me identify the program's core functionality.

Bộ tháo rời đã giúp tôi xác định chức năng cốt lõi của chương trình.

many disassemblers support various processor architectures.

Nhiều bộ tháo rời hỗ trợ nhiều kiến trúc bộ xử lý.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay