modernizers and traditionalists often clash over the pace of change in developing nations.
Đổi mới và bảo thủ thường xung đột về tốc độ thay đổi trong các quốc gia đang phát triển.
the reform-minded modernizers pushed for economic liberalization in the 1990s.
Những người đổi mới theo đuổi cải cách đã thúc đẩy tự do hóa kinh tế vào những năm 1990.
conservative modernizers sought to balance tradition with necessary reforms.
Đổi mới bảo thủ tìm cách cân bằng giữa truyền thống và các cải cách cần thiết.
a group of modernizers in the party advocated for technological advancement.
Một nhóm đổi mới trong đảng kêu gọi phát triển công nghệ.
the modernizers' agenda focused on modernizing infrastructure and education.
Chương trình nghị sự của các nhà đổi mới tập trung vào hiện đại hóa cơ sở hạ tầng và giáo dục.
radical modernizers called for complete restructuring of the political system.
Đổi mới cực đoan kêu gọi tái cấu trúc hoàn toàn hệ thống chính trị.
economic modernizers believed that market reforms would drive growth.
Đổi mới kinh tế cho rằng cải cách thị trường sẽ thúc đẩy tăng trưởng.
the younger generation of modernizers challenged the old guard's authority.
Thế hệ trẻ của các nhà đổi mới đã thách thức quyền lực của phe bảo thủ.
modernizers pushed for changes to labor laws and workers' rights.
Đổi mới thúc đẩy thay đổi luật lao động và quyền lợi của người lao động.
political modernizers aimed to reduce corruption and increase transparency.
Đổi mới chính trị nhằm giảm tham nhũng và tăng tính minh bạch.
the modernizers faced significant opposition from entrenched interests.
Các nhà đổi mới đối mặt với sự phản đối đáng kể từ các lợi ích đã củng cố.
progressive modernizers worked to reform the education system.
Đổi mới tiến bộ làm việc để cải cách hệ thống giáo dục.
modernizers and traditionalists often clash over the pace of change in developing nations.
Đổi mới và bảo thủ thường xung đột về tốc độ thay đổi trong các quốc gia đang phát triển.
the reform-minded modernizers pushed for economic liberalization in the 1990s.
Những người đổi mới theo đuổi cải cách đã thúc đẩy tự do hóa kinh tế vào những năm 1990.
conservative modernizers sought to balance tradition with necessary reforms.
Đổi mới bảo thủ tìm cách cân bằng giữa truyền thống và các cải cách cần thiết.
a group of modernizers in the party advocated for technological advancement.
Một nhóm đổi mới trong đảng kêu gọi phát triển công nghệ.
the modernizers' agenda focused on modernizing infrastructure and education.
Chương trình nghị sự của các nhà đổi mới tập trung vào hiện đại hóa cơ sở hạ tầng và giáo dục.
radical modernizers called for complete restructuring of the political system.
Đổi mới cực đoan kêu gọi tái cấu trúc hoàn toàn hệ thống chính trị.
economic modernizers believed that market reforms would drive growth.
Đổi mới kinh tế cho rằng cải cách thị trường sẽ thúc đẩy tăng trưởng.
the younger generation of modernizers challenged the old guard's authority.
Thế hệ trẻ của các nhà đổi mới đã thách thức quyền lực của phe bảo thủ.
modernizers pushed for changes to labor laws and workers' rights.
Đổi mới thúc đẩy thay đổi luật lao động và quyền lợi của người lao động.
political modernizers aimed to reduce corruption and increase transparency.
Đổi mới chính trị nhằm giảm tham nhũng và tăng tính minh bạch.
the modernizers faced significant opposition from entrenched interests.
Các nhà đổi mới đối mặt với sự phản đối đáng kể từ các lợi ích đã củng cố.
progressive modernizers worked to reform the education system.
Đổi mới tiến bộ làm việc để cải cách hệ thống giáo dục.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay