modular design
thiết kế mô-đun
modular construction
xây dựng mô-đun
modular system
hệ thống mô-đun
modular structure
cấu trúc mô-đun
modular furniture; modular homes.
đồ nội thất mô-đun; nhà ở mô-đun
Major Topics: Striate Cortex Receptive Field Organization, Cytoarchitecture, Modular Organization, Imaging.
Các chủ đề chính: Tổ chức trường tiếp nhận vỏ lồi, Giải phẫu tế bào, Tổ chức mô-đun, Hình ảnh.
Clocks use modular arithmetic with modulus 12, so 4 hours after 9 o'clock is 1 o'clock.
Đồng hồ sử dụng phép toán mô-đun với mô-đun 12, vì vậy 4 giờ sau 9 giờ là 1 giờ.
In addition, we provide modular headwall systems for most patient care areas, including intensive care, medical-surgical, emergency room and endoscopy.
Ngoài ra, chúng tôi cung cấp hệ thống đầu tường mô-đun cho hầu hết các khu vực chăm sóc bệnh nhân, bao gồm cả chăm sóc tích cực, ngoại khoa, phòng cấp cứu và nội soi.
Modular check construction featuring nonreversible checks with captured springs for simplified servicing.
Cấu trúc kiểm tra mô-đun với các kiểm tra không thể đảo ngược và lò xo bị giữ để dễ dàng bảo trì.
Modular programming technology is adopted in control system software.Due to sententiousness and hardware oriented, the software is based on assembly languageprogramming.
Công nghệ lập trình mô-đun được áp dụng trong phần mềm hệ thống điều khiển. Do tính cách và định hướng phần cứng, phần mềm dựa trên ngôn ngữ lắp ráp.
A manually reconfigurable and transmutable modular robot was developed, which could change its shape to adapt to an environment and a task if needed.
Một robot mô-đun có thể tái cấu hình và biến đổi thủ công đã được phát triển, có thể thay đổi hình dạng để thích ứng với môi trường và nhiệm vụ nếu cần thiết.
It is the fact that it is modular.
Nó là sự thật là nó mô-đun.
Nguồn: VOA Standard English - HealthPlasticRoad is prefabricated in a factory as modular sections.
PlasticRoad được sản xuất sẵn tại nhà máy dưới dạng các đoạn mô-đun.
Nguồn: The Economist (Summary)The modular COVID unit was only built last year.
Đơn vị COVID mô-đun chỉ được xây dựng vào năm ngoái.
Nguồn: BBC Listening Collection September 2021It features self-contained modular construction, and has lots of recreational space.
Nó có cấu trúc mô-đun tự tích hợp và có rất nhiều không gian vui chơi giải trí.
Nguồn: Environment and ScienceThe idea is to make telecommunication systems more modular, more distributed.
Ý tưởng là làm cho các hệ thống viễn thông trở nên mô-đun hơn, phân tán hơn.
Nguồn: VOA Special September 2017 CollectionWhich is the base modular tile used for all of our end products.
Đây là viên gạch mô-đun cơ bản được sử dụng cho tất cả các sản phẩm cuối cùng của chúng tôi.
Nguồn: Perspective Encyclopedia Comprehensive CategoryOne way to make nuclear cheaper is with small modular reactors like these.
Một cách để làm cho năng lượng hạt nhân rẻ hơn là với các lò phản ứng mô-đun nhỏ như những lò này.
Nguồn: TED Talks (Video Edition) October 2022 CollectionAnd we designed a modular system so you can find the right fit.
Và chúng tôi đã thiết kế một hệ thống mô-đun để bạn có thể tìm thấy sự phù hợp.
Nguồn: Apple WWDC 2023 Developer ConferenceItalian architect Gianluca Santosuosso developed this concept for a modular floating structure, called HyperCay.
Kiến trúc sư người Ý Gianluca Santosuosso đã phát triển khái niệm này cho một cấu trúc nổi mô-đun, có tên là HyperCay.
Nguồn: Environment and ScienceIt's a working mockup of a modular unit that can fit into a spacecraft.
Đây là một mô hình hoạt động của một đơn vị mô-đun có thể phù hợp với tàu vũ trụ.
Nguồn: CNN 10 Student English August 2023 CompilationKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay