molehill

[Mỹ]/'məʊlhɪl/
[Anh]/ˈmolˌhɪl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. vấn đề tầm thường; khó khăn nhỏ
Word Forms
số nhiềumolehills

Câu ví dụ

making a mountain out of a molehill

biến một đống cỏ thành một ngọn núi

don't make a molehill out of a mountain

đừng biến một ngọn núi thành một đống cỏ

turning a molehill into a mountain

biến một đống cỏ thành một ngọn núi

a molehill of problems

một đống vấn đề nhỏ

overcoming a molehill of obstacles

vượt qua một đống trở ngại nhỏ

the issue is just a molehill

vấn đề chỉ là một đống cỏ

feeling like a molehill in comparison

cảm thấy như một đống cỏ so với...

a molehill in the grand scheme of things

một đống cỏ trong bức tranh toàn cảnh

Ví dụ thực tế

And with even better telescopes, maybe molehills. Or even moles.

Và với những kính thiên văn tốt hơn, có thể là những ụ đất nhỏ. Hay thậm chí cả những đụn cát.

Nguồn: Science in 60 Seconds: August 2018 Collection

It's only a 2000-word essay — stop making a mountain out of a molehill!

Chỉ là một bài tiểu luận 2000 từ - đừng làm ầm ĩ lên từ một vấn đề nhỏ!

Nguồn: BBC Authentic English

Making a mountain out of a molehill! I won't be making any mountains, I haven't got time.

Làm ầm ĩ lên từ một vấn đề nhỏ! Tôi sẽ không làm ra bất kỳ ngọn núi nào, tôi không có thời gian.

Nguồn: BBC Authentic English

If you make a small problem into a bigger one, you have made a mountain out of a molehill.

Nếu bạn biến một vấn đề nhỏ thành một vấn đề lớn hơn, bạn đã làm ầm ĩ lên từ một vấn đề nhỏ.

Nguồn: VOA Vocabulary Explanation

So — making a mountain out of a molehill means making a small problem seem like a big one.

Vì vậy - làm ầm ĩ lên từ một vấn đề nhỏ có nghĩa là khiến một vấn đề nhỏ có vẻ như một vấn đề lớn.

Nguồn: BBC Authentic English

The phrase 'to make a mountain out of molehill' means you're making a big issue out of a small issue.

Cụm từ 'to make a mountain out of molehill' có nghĩa là bạn đang làm ra một vấn đề lớn từ một vấn đề nhỏ.

Nguồn: BBC Authentic English

He was making a mountain out of a molehill.

Anh ấy đang làm ầm ĩ lên từ một vấn đề nhỏ.

Nguồn: Gentleman Thief

Let freedom ring from every hill and molehill of Mississippi.

Hãy để tự do vang vọng từ mọi ngọn đồi và đụn cát của Mississippi.

Nguồn: 202330

The large mental mountains of trouble become minute molehills that new thoughts and acts quickly smooth down.

Những ngọn núi tinh thần lớn của những rắc rối trở thành những đụn cát nhỏ mà những suy nghĩ và hành động mới nhanh chóng san bằng.

Nguồn: The virtues of human nature.

Turns out, someone made a mountain out of a molehill.

Hóa ra, ai đó đã làm ầm ĩ lên từ một vấn đề nhỏ.

Nguồn: The American TV series "Atypical" Season 1 and Season 2.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay