molehills

[US]/ˈməʊlhɪlz/
[UK]/ˈmoʊlˌhɪlz/
Frequency: Very High

Translation

n. những gò đất nhỏ do chuột chũi tạo ra; những vấn đề tầm thường hoặc khó khăn nhỏ.

Phrases & Collocations

make molehills

biến những đống cỏ thành những ngọn đồi

molehills to climb

những đống cỏ để leo

turn molehills

biến những đống cỏ

molehills of worry

những đống cỏ lo lắng

molehills appear

những đống cỏ xuất hiện

molehills and mountains

những đống cỏ và núi

create molehills

tạo ra những đống cỏ

molehills versus mountains

những đống cỏ so với núi

molehills in life

những đống cỏ trong cuộc sống

Example Sentences

don't make a mountain out of molehills.

Đừng làm ầm ĩ chuyện nhỏ.

he tends to turn molehills into mountains.

Anh ta có xu hướng biến những đống cỏ thành những ngọn núi.

she is always worried about molehills.

Cô ấy luôn lo lắng về những chuyện nhỏ nhặt.

they argued over molehills instead of focusing on the real issues.

Họ tranh cãi về những chuyện nhỏ nhặt thay vì tập trung vào những vấn đề thực sự.

it's easy to create molehills when you're stressed.

Dễ dàng tạo ra những đống cỏ khi bạn đang căng thẳng.

let's not dwell on molehills during our discussion.

Hãy đừng tập trung vào những chuyện nhỏ nhặt trong suốt buổi thảo luận của chúng ta.

she often makes molehills out of simple mistakes.

Cô ấy thường xuyên biến những sai lầm nhỏ thành những vấn đề lớn.

he learned to ignore molehills and focus on the bigger picture.

Anh ta đã học cách bỏ qua những chuyện nhỏ nhặt và tập trung vào bức tranh toàn cảnh.

don't let molehills distract you from your goals.

Đừng để những chuyện nhỏ nhặt làm bạn mất tập trung vào mục tiêu của mình.

we should avoid making molehills out of trivial matters.

Chúng ta nên tránh biến những vấn đề nhỏ nhặt thành những vấn đề lớn.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now