molests

[Mỹ]/məˈlɛsts/
[Anh]/məˈlɛsts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. quấy rối; can thiệp; trêu chọc; sự dâm đãng
v. quấy rối; can thiệp; trêu chọc; dâm đãng

Cụm từ & Cách kết hợp

molests children

quấy rối trẻ em

molests animals

quấy rối động vật

molests women

quấy rối phụ nữ

molests men

quấy rối đàn ông

molests peers

quấy rối bạn bè

molests victims

quấy rối nạn nhân

molests strangers

quấy rối người lạ

molests friends

quấy rối bạn bè

molests staff

quấy rối nhân viên

molests clients

quấy rối khách hàng

Câu ví dụ

he molests the privacy of others without remorse.

anh ta quấy rối sự riêng tư của người khác mà không hề hối hận.

the law strictly punishes anyone who molests children.

luật pháp nghiêm khắc trừng phạt bất kỳ ai quấy rối trẻ em.

she felt uncomfortable when he molests her personal space.

cô ấy cảm thấy không thoải mái khi anh ta xâm phạm không gian cá nhân của cô.

it is unacceptable to molests someone in the workplace.

không thể chấp nhận được việc quấy rối ai đó nơi công sở.

the teacher reported the student who molests his classmates.

giáo viên đã báo cáo học sinh quấy rối bạn học.

she finally spoke up after years of being molests by her neighbor.

sau nhiều năm bị hàng xóm quấy rối, cô ấy cuối cùng đã lên tiếng.

he was arrested for molests a woman on the bus.

anh ta bị bắt vì đã quấy rối một phụ nữ trên xe buýt.

many organizations work to prevent anyone who molests others.

nhiều tổ chức làm việc để ngăn chặn bất kỳ ai quấy rối người khác.

she filed a complaint against the man who molests her at the party.

cô ấy đã khiếu nại người đàn ông đã quấy rối cô tại bữa tiệc.

the community gathered to discuss how to address the issue of molests.

cộng đồng đã tập hợp lại để thảo luận về cách giải quyết vấn đề quấy rối.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay