molests children
quấy rối trẻ em
molests animals
quấy rối động vật
molests women
quấy rối phụ nữ
molests men
quấy rối đàn ông
molests peers
quấy rối bạn bè
molests victims
quấy rối nạn nhân
molests strangers
quấy rối người lạ
molests friends
quấy rối bạn bè
molests staff
quấy rối nhân viên
molests clients
quấy rối khách hàng
he molests the privacy of others without remorse.
anh ta quấy rối sự riêng tư của người khác mà không hề hối hận.
the law strictly punishes anyone who molests children.
luật pháp nghiêm khắc trừng phạt bất kỳ ai quấy rối trẻ em.
she felt uncomfortable when he molests her personal space.
cô ấy cảm thấy không thoải mái khi anh ta xâm phạm không gian cá nhân của cô.
it is unacceptable to molests someone in the workplace.
không thể chấp nhận được việc quấy rối ai đó nơi công sở.
the teacher reported the student who molests his classmates.
giáo viên đã báo cáo học sinh quấy rối bạn học.
she finally spoke up after years of being molests by her neighbor.
sau nhiều năm bị hàng xóm quấy rối, cô ấy cuối cùng đã lên tiếng.
he was arrested for molests a woman on the bus.
anh ta bị bắt vì đã quấy rối một phụ nữ trên xe buýt.
many organizations work to prevent anyone who molests others.
nhiều tổ chức làm việc để ngăn chặn bất kỳ ai quấy rối người khác.
she filed a complaint against the man who molests her at the party.
cô ấy đã khiếu nại người đàn ông đã quấy rối cô tại bữa tiệc.
the community gathered to discuss how to address the issue of molests.
cộng đồng đã tập hợp lại để thảo luận về cách giải quyết vấn đề quấy rối.
molests children
quấy rối trẻ em
molests animals
quấy rối động vật
molests women
quấy rối phụ nữ
molests men
quấy rối đàn ông
molests peers
quấy rối bạn bè
molests victims
quấy rối nạn nhân
molests strangers
quấy rối người lạ
molests friends
quấy rối bạn bè
molests staff
quấy rối nhân viên
molests clients
quấy rối khách hàng
he molests the privacy of others without remorse.
anh ta quấy rối sự riêng tư của người khác mà không hề hối hận.
the law strictly punishes anyone who molests children.
luật pháp nghiêm khắc trừng phạt bất kỳ ai quấy rối trẻ em.
she felt uncomfortable when he molests her personal space.
cô ấy cảm thấy không thoải mái khi anh ta xâm phạm không gian cá nhân của cô.
it is unacceptable to molests someone in the workplace.
không thể chấp nhận được việc quấy rối ai đó nơi công sở.
the teacher reported the student who molests his classmates.
giáo viên đã báo cáo học sinh quấy rối bạn học.
she finally spoke up after years of being molests by her neighbor.
sau nhiều năm bị hàng xóm quấy rối, cô ấy cuối cùng đã lên tiếng.
he was arrested for molests a woman on the bus.
anh ta bị bắt vì đã quấy rối một phụ nữ trên xe buýt.
many organizations work to prevent anyone who molests others.
nhiều tổ chức làm việc để ngăn chặn bất kỳ ai quấy rối người khác.
she filed a complaint against the man who molests her at the party.
cô ấy đã khiếu nại người đàn ông đã quấy rối cô tại bữa tiệc.
the community gathered to discuss how to address the issue of molests.
cộng đồng đã tập hợp lại để thảo luận về cách giải quyết vấn đề quấy rối.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay