molnars

[Mỹ]/ˈmɒlnɑːz/
[Anh]/ˈmɑːlnɑːrz/

Dịch

n. họ Molnar; dạng số nhiều của Molnar

Câu ví dụ

the molnars are hosting a dinner party this saturday.

Người Molnar đang tổ chức một bữa tiệc tối vào thứ bảy này.

we visited the molnars' beautiful garden yesterday.

Chúng tôi đã đến thăm khu vườn đẹp của gia đình Molnar hôm qua.

the molnars have lived in this neighborhood for twenty years.

Gia đình Molnar đã sống ở khu vực này trong hai mươi năm.

mr. molnar is a renowned architect in budapest.

Ông Molnar là một kiến trúc sư nổi tiếng ở Budapest.

the molnars invited us to their summer cottage.

Gia đình Molnar đã mời chúng tôi đến nhà nghỉ mùa hè của họ.

mrs. molnar baked her famous apple pie.

Bà Molnar đã nướng chiếc bánh táo nổi tiếng của bà.

the molnars are planning a trip to the countryside.

Gia đình Molnar đang lên kế hoạch đi du lịch đến vùng nông thôn.

our family has been friends with the molnars for generations.

Gia đình chúng tôi đã là bạn bè với gia đình Molnar qua nhiều thế hệ.

the molnars' children are very talented musicians.

Các con của gia đình Molnar là những nhạc sĩ rất tài năng.

mr. molnar taught me how to play chess.

Ông Molnar đã dạy tôi cách chơi cờ vua.

the molnars always welcome guests with warm hospitality.

Gia đình Molnar luôn đón tiếp khách với lòng hiếu khách nồng nhiệt.

ms. molnar works as a professor at the university.

Cô Molnar làm việc với tư cách là một giáo sư tại trường đại học.

the molnars are organizing a charity event next month.

Gia đình Molnar đang tổ chức một sự kiện từ thiện vào tháng tới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay