monitrices

[Mỹ]/ˈmɒnɪtraɪsiːz/
[Anh]/ˈmɑːnɪtraɪsiːz/

Dịch

n. số nhiều của monitrice; các giám sát viên hoặc hướng dẫn viên trong bối cảnh giáo dục hoặc đào tạo; các lớp học giám sát hoặc đại diện; giám sát kiểm soát chất lượng

Câu ví dụ

the monitrices supervised the children's activities at the camp.

Các monitrices giám sát các hoạt động của trẻ em tại trại.

experienced monitrices guided the new volunteers through their training.

Các monitrices có kinh nghiệm hướng dẫn các tình nguyện viên mới qua quá trình đào tạo.

the monitrices ensured that all safety protocols were followed.

Các monitrices đảm bảo tất cả các quy trình an toàn đều được tuân thủ.

several monitrices were assigned to monitor the laboratory experiments.

Một số monitrices được giao nhiệm vụ giám sát các thí nghiệm trong phòng thí nghiệm.

the monitrices provided constructive feedback to the participants.

Các monitrices cung cấp phản hồi mang tính xây dựng cho các thí sinh.

a team of monitrices organized the workshop sessions.

Một nhóm monitrices tổ chức các buổi workshop.

the monitrices recorded each participant's progress throughout the program.

Các monitrices ghi lại tiến trình của từng thí sinh trong suốt chương trình.

qualified monitrices conducted the training sessions every morning.

Các monitrices đủ điều kiện tổ chức các buổi đào tạo mỗi sáng.

the monitrices worked closely with the main instructors.

Các monitrices làm việc chặt chẽ với các giảng viên chính.

the camp relied on dedicated monitrices to maintain discipline.

Trại dựa vào các monitrices tận tụy để duy trì kỷ luật.

the monitrices evaluated the performance of each team member.

Các monitrices đánh giá hiệu suất của từng thành viên trong nhóm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay