optical monochromator
máy đo quang đơn sắc
monochromator setup
thiết lập máy đo quang đơn sắc
monochromator calibration
hiệu chỉnh máy đo quang đơn sắc
monochromator design
thiết kế máy đo quang đơn sắc
monochromator performance
hiệu suất máy đo quang đơn sắc
monochromator wavelength
độ dài sóng của máy đo quang đơn sắc
monochromator beam
chùm tia của máy đo quang đơn sắc
monochromator output
đầu ra của máy đo quang đơn sắc
monochromator adjustment
điều chỉnh máy đo quang đơn sắc
monochromator filter
bộ lọc của máy đo quang đơn sắc
the monochromator is essential for precise spectroscopy.
máy phân tích quang là cần thiết cho phép đo quang phổ chính xác.
we need to calibrate the monochromator for accurate measurements.
chúng ta cần hiệu chỉnh máy phân tích quang để có được các phép đo chính xác.
the monochromator allows us to isolate specific wavelengths.
máy phân tích quang cho phép chúng ta cô lập các bước sóng cụ thể.
using a monochromator improves the quality of our experiments.
việc sử dụng máy phân tích quang cải thiện chất lượng thí nghiệm của chúng tôi.
the design of the monochromator affects its performance.
thiết kế của máy phân tích quang ảnh hưởng đến hiệu suất của nó.
students learned how to operate the monochromator in the lab.
sinh viên đã học cách vận hành máy phân tích quang trong phòng thí nghiệm.
we adjusted the monochromator to enhance the signal detection.
chúng tôi đã điều chỉnh máy phân tích quang để tăng cường phát hiện tín hiệu.
the monochromator's resolution is crucial for high-quality data.
độ phân giải của máy phân tích quang rất quan trọng để có được dữ liệu chất lượng cao.
different types of monochromators serve various applications.
các loại máy phân tích quang khác nhau phục vụ nhiều ứng dụng khác nhau.
we installed a new monochromator to improve our research capabilities.
chúng tôi đã lắp đặt một máy phân tích quang mới để cải thiện khả năng nghiên cứu của chúng tôi.
optical monochromator
máy đo quang đơn sắc
monochromator setup
thiết lập máy đo quang đơn sắc
monochromator calibration
hiệu chỉnh máy đo quang đơn sắc
monochromator design
thiết kế máy đo quang đơn sắc
monochromator performance
hiệu suất máy đo quang đơn sắc
monochromator wavelength
độ dài sóng của máy đo quang đơn sắc
monochromator beam
chùm tia của máy đo quang đơn sắc
monochromator output
đầu ra của máy đo quang đơn sắc
monochromator adjustment
điều chỉnh máy đo quang đơn sắc
monochromator filter
bộ lọc của máy đo quang đơn sắc
the monochromator is essential for precise spectroscopy.
máy phân tích quang là cần thiết cho phép đo quang phổ chính xác.
we need to calibrate the monochromator for accurate measurements.
chúng ta cần hiệu chỉnh máy phân tích quang để có được các phép đo chính xác.
the monochromator allows us to isolate specific wavelengths.
máy phân tích quang cho phép chúng ta cô lập các bước sóng cụ thể.
using a monochromator improves the quality of our experiments.
việc sử dụng máy phân tích quang cải thiện chất lượng thí nghiệm của chúng tôi.
the design of the monochromator affects its performance.
thiết kế của máy phân tích quang ảnh hưởng đến hiệu suất của nó.
students learned how to operate the monochromator in the lab.
sinh viên đã học cách vận hành máy phân tích quang trong phòng thí nghiệm.
we adjusted the monochromator to enhance the signal detection.
chúng tôi đã điều chỉnh máy phân tích quang để tăng cường phát hiện tín hiệu.
the monochromator's resolution is crucial for high-quality data.
độ phân giải của máy phân tích quang rất quan trọng để có được dữ liệu chất lượng cao.
different types of monochromators serve various applications.
các loại máy phân tích quang khác nhau phục vụ nhiều ứng dụng khác nhau.
we installed a new monochromator to improve our research capabilities.
chúng tôi đã lắp đặt một máy phân tích quang mới để cải thiện khả năng nghiên cứu của chúng tôi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay