monoclonals

[Mỹ]/ˌmɔnə'kləunəl/
[Anh]/ˌmɑnəˈklonəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. chỉ chứa một loại kháng thể

Cụm từ & Cách kết hợp

monoclonal antibodies

kháng thể đơn dòng

monoclonal antibody therapy

liệu pháp kháng thể đơn dòng

monoclonal antibody production

sản xuất kháng thể đơn dòng

monoclonal antibody

kháng thể đơn dòng

Câu ví dụ

a monoclonal population of tumor cells.

một quần thể tế bào ung thư đơn dòng.

Monoclonal antibody agents can be obtained by coupling the chemotherapy agents, radioactive materials, biotoxin and monoclonal antibody.

Các chế phẩm kháng thể đơn dòng có thể thu được bằng cách kết hợp các tác nhân hóa trị, vật liệu phóng xạ, độc tố sinh học và kháng thể đơn dòng.

Objective: To observe affinity and tumoricidal power of monoclonal antibody EQ75 to epidermal growth factor receptor on glioma cells.

Mục tiêu: Quan sát ái lực và khả năng diệt khối u của kháng thể đơn dòng EQ75 với thụ thể yếu tố tăng trưởng biểu mô trên tế bào glioma.

Objective: To study Bio-panning of hepatitis G virus(HGV) E2 with monoclonal antibody(mAb) from a nonapeptide library.

Mục tiêu: Nghiên cứu Bio-panning của virus viêm gan G (HGV) E2 với kháng thể đơn dòng (mAb) từ thư viện nonapeptide.

UV-B-induced cyclobutane pyrimidine dimmers (CPD) in the DNA of rice seedlings were measured using ELISA with specific monoclonal antibody.

Các dị ứng cyclobutane pyrimidine (CPD) gây ra bởi UV-B trong DNA của mầm lúa đã được đo bằng ELISA với kháng thể đơn dòng đặc hiệu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay