monologued excessively
tự độc thoại quá nhiều
monologued about life
tự độc thoại về cuộc sống
monologued in class
tự độc thoại trong lớp học
monologued for hours
tự độc thoại hàng giờ
monologued to himself
tự độc thoại với chính mình
monologued on stage
tự độc thoại trên sân khấu
monologued during dinner
tự độc thoại trong bữa tối
monologued about dreams
tự độc thoại về những giấc mơ
monologued without pause
tự độc thoại không ngừng nghỉ
monologued in public
tự độc thoại trước công chúng
he monologued about his dreams for hours.
anh ta độc thoại về những giấc mơ của mình trong nhiều giờ.
she monologued during the entire performance.
cô ấy đã độc thoại trong suốt buổi biểu diễn.
the character monologued to express his inner thoughts.
nhân vật đã độc thoại để bày tỏ những suy nghĩ nội tâm của mình.
in the movie, the protagonist monologued to the audience.
trong phim, nhân vật chính đã độc thoại với khán giả.
he often monologued when he was nervous.
anh ta thường độc thoại khi anh ta lo lắng.
she monologued about her childhood memories.
cô ấy đã độc thoại về những kỷ niệm thời thơ ấu của mình.
the professor monologued on the topic for too long.
giáo sư đã độc thoại về chủ đề quá lâu.
during the therapy session, he monologued about his feelings.
trong buổi trị liệu, anh ta đã độc thoại về cảm xúc của mình.
she monologued as if no one was listening.
cô ấy đã độc thoại như thể không ai nghe thấy.
the playwright wrote a scene where the hero monologued.
nhà soạn kịch đã viết một cảnh mà người anh hùng độc thoại.
monologued excessively
tự độc thoại quá nhiều
monologued about life
tự độc thoại về cuộc sống
monologued in class
tự độc thoại trong lớp học
monologued for hours
tự độc thoại hàng giờ
monologued to himself
tự độc thoại với chính mình
monologued on stage
tự độc thoại trên sân khấu
monologued during dinner
tự độc thoại trong bữa tối
monologued about dreams
tự độc thoại về những giấc mơ
monologued without pause
tự độc thoại không ngừng nghỉ
monologued in public
tự độc thoại trước công chúng
he monologued about his dreams for hours.
anh ta độc thoại về những giấc mơ của mình trong nhiều giờ.
she monologued during the entire performance.
cô ấy đã độc thoại trong suốt buổi biểu diễn.
the character monologued to express his inner thoughts.
nhân vật đã độc thoại để bày tỏ những suy nghĩ nội tâm của mình.
in the movie, the protagonist monologued to the audience.
trong phim, nhân vật chính đã độc thoại với khán giả.
he often monologued when he was nervous.
anh ta thường độc thoại khi anh ta lo lắng.
she monologued about her childhood memories.
cô ấy đã độc thoại về những kỷ niệm thời thơ ấu của mình.
the professor monologued on the topic for too long.
giáo sư đã độc thoại về chủ đề quá lâu.
during the therapy session, he monologued about his feelings.
trong buổi trị liệu, anh ta đã độc thoại về cảm xúc của mình.
she monologued as if no one was listening.
cô ấy đã độc thoại như thể không ai nghe thấy.
the playwright wrote a scene where the hero monologued.
nhà soạn kịch đã viết một cảnh mà người anh hùng độc thoại.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay