| số nhiều | monomanias |
monomania obsession
mãnh cuồng ám ảnh
monomania focus
tập trung mãnh cuồng
monomania condition
tình trạng mãnh cuồng
monomania behavior
hành vi mãnh cuồng
monomania diagnosis
chẩn đoán mãnh cuồng
monomania symptoms
triệu chứng mãnh cuồng
monomania treatment
điều trị mãnh cuồng
monomania theory
thuyết mãnh cuồng
monomania analysis
phân tích mãnh cuồng
monomania effects
tác động của mãnh cuồng
his monomania for collecting stamps is quite impressive.
nỗi ám ảnh sưu tầm tem của anh ấy thực sự rất ấn tượng.
she developed a monomania for perfection in her work.
cô ấy phát triển một nỗi ám ảnh về sự hoàn hảo trong công việc của mình.
his monomania about fitness led him to extreme workouts.
nỗi ám ảnh về thể lực của anh ấy khiến anh ấy tập luyện khắc nghiệt.
monomania can often lead to social isolation.
nỗi ám ảnh có thể thường dẫn đến sự cô lập xã hội.
her monomania for success drove her to work long hours.
nỗi ám ảnh về thành công của cô ấy khiến cô ấy phải làm việc nhiều giờ.
he was consumed by a monomania for his favorite band.
anh ấy bị ám ảnh bởi ban nhạc yêu thích của mình.
monomania can be both a blessing and a curse.
nỗi ám ảnh có thể vừa là một điều may mắn vừa là một điều không may.
her monomania for that book series made her read all night.
nỗi ám ảnh về bộ truyện đó khiến cô ấy phải đọc cả đêm.
the artist's monomania for a specific style limited his creativity.
nỗi ám ảnh về một phong cách cụ thể của họa sĩ đã hạn chế sự sáng tạo của anh ấy.
monomania often clouds one's judgment.
nỗi ám ảnh thường làm mờ đi sự phán đoán của một người.
monomania obsession
mãnh cuồng ám ảnh
monomania focus
tập trung mãnh cuồng
monomania condition
tình trạng mãnh cuồng
monomania behavior
hành vi mãnh cuồng
monomania diagnosis
chẩn đoán mãnh cuồng
monomania symptoms
triệu chứng mãnh cuồng
monomania treatment
điều trị mãnh cuồng
monomania theory
thuyết mãnh cuồng
monomania analysis
phân tích mãnh cuồng
monomania effects
tác động của mãnh cuồng
his monomania for collecting stamps is quite impressive.
nỗi ám ảnh sưu tầm tem của anh ấy thực sự rất ấn tượng.
she developed a monomania for perfection in her work.
cô ấy phát triển một nỗi ám ảnh về sự hoàn hảo trong công việc của mình.
his monomania about fitness led him to extreme workouts.
nỗi ám ảnh về thể lực của anh ấy khiến anh ấy tập luyện khắc nghiệt.
monomania can often lead to social isolation.
nỗi ám ảnh có thể thường dẫn đến sự cô lập xã hội.
her monomania for success drove her to work long hours.
nỗi ám ảnh về thành công của cô ấy khiến cô ấy phải làm việc nhiều giờ.
he was consumed by a monomania for his favorite band.
anh ấy bị ám ảnh bởi ban nhạc yêu thích của mình.
monomania can be both a blessing and a curse.
nỗi ám ảnh có thể vừa là một điều may mắn vừa là một điều không may.
her monomania for that book series made her read all night.
nỗi ám ảnh về bộ truyện đó khiến cô ấy phải đọc cả đêm.
the artist's monomania for a specific style limited his creativity.
nỗi ám ảnh về một phong cách cụ thể của họa sĩ đã hạn chế sự sáng tạo của anh ấy.
monomania often clouds one's judgment.
nỗi ám ảnh thường làm mờ đi sự phán đoán của một người.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now