moodiest

[Mỹ]/ˈmuːdi/
[Anh]/ˈmuːdi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. dễ cáu; dễ nổi giận; u ám.

Câu ví dụ

he was moody and petulant.

anh ấy hay cáu kỉnh và ngang bướng.

He can be rather moody at times.

Đôi khi anh ấy có thể khá là cáu kỉnh.

she met his moody adolescent brother.

cô ấy gặp người anh trai vị thành niên hay cáu kỉnh của anh ấy.

grainy film which gives a soft, moody effect.

phim có nhiều bột mì mang lại hiệu ứng mềm mại, u sầu.

He is a complicated man ——moody, mercurical, with a melancholy streek.

Anh ta là một người đàn ông phức tạp ——tính tình thất thường, khó đoán, với một nét buồn man mác.

He became moody and unreasonable, flailing out at Katherine at the slightest excuse.

Anh ấy trở nên khó tính và vô lý, nổi giận với Katherine vì bất kỳ lý do gì.

When he came,he was silent and moody,and after a few sarcastic remarks he went away.

Khi anh ấy đến, anh ấy im lặng và cáu kỉnh, và sau một vài lời nhận xét mỉa mai, anh ấy đã đi.

Ocean: An ethereal dreamscape done in moody and evocative shades of blue, including deep ultramarine, sky and violet.

Ocean: Một phong cảnh mộng ảo huyễn hoặc được thực hiện bằng các sắc thái xanh buồn và gợi cảm, bao gồm cả xanh ultramarine đậm, xanh da trời và tím.

Ví dụ thực tế

Over the last month, he's grown listless, moody.

Trong tháng vừa qua, anh ấy đã trở nên lờ đờ và hay cáu kỉnh.

Nguồn: American Horror Story: Season 2

I feel like you see so many things about moody or people on the edge.

Tôi cảm thấy như bạn thấy rất nhiều điều về những người hay cáu kỉnh hoặc những người đang trên bờ vực.

Nguồn: Idol speaks English fluently.

You could describe someone as " moody" or " grumpy" .

Bạn có thể mô tả ai đó là 'cáu kỉnh' hoặc 'bực bội'.

Nguồn: Oxford University: IELTS Foreign Teacher Course

OK. Are you moody in the mornings?

OK. Bạn có hay cáu kỉnh vào buổi sáng không?

Nguồn: American English dialogue

It was like dark and moody.

Nó giống như là tối tăm và u ám.

Nguồn: Idol speaks English fluently.

By day three, Gardner was moody and uncoordinated.

Đến ngày thứ ba, Gardner đã trở nên cáu kỉnh và mất phương hướng.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

Have you ever been moody, we all have.

Bạn đã bao giờ cáu kỉnh chưa, ai cũng từng như vậy mà.

Nguồn: Your English coach Stefanie

I hope so. She's been awfully moody.

Tôi hy vọng vậy. Cô ấy đã rất cáu kỉnh.

Nguồn: Young Sheldon Season 5

From our moody teenagers? - It couldn't be.

Từ những thiếu niên cáu kỉnh của chúng ta? - Không thể nào.

Nguồn: S03

Yes. I bet you were a moody teenager, Neil!

Vâng. Tôi cá là bạn đã từng là một thiếu niên cáu kỉnh, Neil!

Nguồn: 6 Minute English

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay