moondreams

[Mỹ]/ˈmuːndriːmz/
[Anh]/ˈmuːndriːmz/

Dịch

n. giấc mơ về mặt trăng; những ý niệm hão huyền hoặc lãng mạn liên quan đến mặt trăng

Câu ví dụ

she drifted into peaceful moondreams as the moonlight filled her room.

Cô ấy trôi vào những giấc mơ trăng bình yên khi ánh trăng lấp đầy căn phòng của cô.

the poet wrote about his moondreams of distant shores and ancient cities.

Nhà thơ đã viết về những giấc mơ trăng của mình về những bờ biển xa xôi và những thành phố cổ kính.

soft whispers of moondreams filled her mind on quiet nights.

Âm thanh nhẹ nhàng của những giấc mơ trăng lấp đầy tâm trí cô vào những đêm yên tĩnh.

she cherished her sweet moondreams of traveling the world someday.

Cô trân trọng những giấc mơ trăng ngọt ngào về việc đi du lịch khắp thế giới một ngày nào đó.

his childhood moondreams of becoming an astronaut never faded.

Những giấc mơ trăng tuổi thơ của anh về việc trở thành phi hành gia chưa bao giờ phai nhạt.

gentle moondreams of love and peace visit her sleep every night.

Những giấc mơ trăng nhẹ nhàng về tình yêu và hòa bình ghé thăm giấc ngủ của cô mỗi đêm.

they wandered in moondreams among the moonlit roses.

Họ lang thang trong những giấc mơ trăng giữa những đóa hồng dưới ánh trăng.

the young couple shared moondreams of building a home together.

Cặp đôi trẻ chia sẻ những giấc mơ trăng về việc cùng nhau xây dựng một ngôi nhà.

her moondreams of becoming a famous artist kept her motivated.

Những giấc mơ trăng của cô về việc trở thành một nghệ sĩ nổi tiếng đã giữ cho cô được động lực.

the old man's moondreams of seeing his homeland again brought him comfort.

Những giấc mơ trăng của người đàn ông già về việc được nhìn thấy quê hương mình một lần nữa đã mang lại cho anh sự an ủi.

in her moondreams, she could hear her mother's lullaby again.

Trong những giấc mơ trăng của cô, cô có thể lại nghe thấy bài ru của mẹ mình.

the curious kitten fell asleep having moondreams of chasing fireflies.

Con mèo con tò mò đã ngủ thiếp đi với những giấc mơ trăng về việc đuổi theo những con đom đóm.

silent moondreams drifted through the empty hallways of the old castle.

Những giấc mơ trăng im lặng trôi dạt qua những hành lang trống trải của lâu đài cổ.

beautiful moondreams of a better tomorrow filled her heart with hope.

Những giấc mơ trăng đẹp đẽ về một ngày mai tốt đẹp hơn đã lấp đầy trái tim cô với hy vọng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay