moonroofs

[Mỹ]/[ˈmuːnruːf]/
[Anh]/[ˈmuːnruːf]/

Dịch

n. Một tấm kính trong nắp trần xe có thể mở hoặc trượt lại.
n. pl. Nhiều nắp trần xe trong một phương tiện.

Cụm từ & Cách kết hợp

new moonroofs

những mái kính mới

installed moonroofs

những mái kính đã lắp đặt

checking moonroofs

kiểm tra mái kính

luxury moonroofs

những mái kính cao cấp

opening moonroofs

mở mái kính

cleaning moonroofs

vệ sinh mái kính

replacing moonroofs

thay thế mái kính

tinted moonroofs

những mái kính có lớp phủ chống chói

Câu ví dụ

the new car model boasts panoramic moonroofs.

Mẫu xe mới tự hào có mái trời rộng.

we love driving with the moonroof open on a sunny day.

Chúng tôi thích lái xe với mái trời mở vào một ngày nắng đẹp.

the electric moonroof slid open smoothly.

Mái trời điện trượt mở mượt mà.

many buyers consider moonroofs a desirable feature.

Nhiều người mua coi mái trời là tính năng mong muốn.

the car's moonroof provided a great view of the stars.

Mái trời của xe cung cấp tầm nhìn tuyệt vời về các ngôi sao.

he carefully cleaned the moonroof of his suv.

Anh ấy cẩn thận lau sạch mái trời của chiếc SUV của mình.

the tinted moonroof helped reduce glare.

Mái trời được sơn màu giúp giảm chói mắt.

the sunroof and moonroof are often used interchangeably.

Mái trời và mái trời có thể được sử dụng thay thế cho nhau.

the car had a power moonroof with tilt function.

Xe có mái trời điện với chức năng nghiêng.

she enjoyed the fresh air coming through the moonroof.

Cô ấy tận hưởng không khí trong lành từ mái trời.

the moonroof added a luxurious feel to the interior.

Mái trời mang lại cảm giác sang trọng cho nội thất.

we compared several cars with different moonroof options.

Chúng tôi so sánh nhiều xe với các tùy chọn mái trời khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay