very smooth
Rất mượt
smooth skin
Làn da mịn màng
smoothly run
Chạy mượt
smooth surface
Bề mặt mịn
smooth ride
Hành trình mượt
smooth texture
Chất liệu mịn
smooth transition
Chuyển tiếp mượt
smooth move
Di chuyển mượt
smooth sailing
Hành trình thuận lợi
smooth flow
Dòng chảy mượt
transisi yang mulus antar adegan membuat film menjadi sangat lancar.
Việc chuyển cảnh mượt mà khiến bộ phim trở nên rất trơn tru.
dia dikenal sebagai operador yang handal dalam urusan bisnis.
Anh ấy được biết đến là một operador đáng tin cậy trong các vấn đề kinh doanh.
tekstur sutra yang halus terasa mewah di kulitnya.
Chất liệu lụa mịn cảm giác sang trọng trên da anh ấy.
mobil itu memberikan perjalanan yang mulus meskipun di jalan yang berbatu.
Xe hơi đó cung cấp một chuyến đi mượt mà ngay cả trên con đường gồ ghề.
finishing yang mulus pada lukisan itu terlihat sangat profesional.
Chất hoàn thiện mượt mà trên bức tranh đó trông rất chuyên nghiệp.
sistem yang canggih memastikan operasi yang mulus setiap hari.
Hệ thống phức tạp đảm bảo hoạt động mượt mà mỗi ngày.
suara yang lembut dan meyakinkan membuatnya efektif dalam presentasi.
Âm thanh nhẹ nhàng và thuyết phục khiến anh ấy hiệu quả trong bài thuyết trình.
tim teknis bekerja dengan sangat mulus untuk meluncurkan proyek baru.
Đội ngũ kỹ thuật làm việc mượt mà để ra mắt dự án mới.
perusahaan menyelesaikan negosiasi dengan sangat mulus dan saling menguntungkan.
Công ty đã hoàn tất đàm phán một cách mượt mà và có lợi cho cả hai bên.
kulitnya yang mulus menampakkan dirinya lebih muda dari usia sebenarnya.
Làn da mịn màng của anh ấy khiến anh trông trẻ hơn tuổi thực.
acara itu diselenggarakan dengan sangat mulus tanpa hambatan berarti.
Sự kiện đó được tổ chức mượt mà mà không có trở ngại đáng kể nào.
krim berkualitas tinggi memberikan sentuhan lembut pada kulit.
Kem chất lượng cao mang lại cảm giác mềm mại trên da.
bartender profesional menyajikan bir dengan sangat mulus dan rapi.
Barista chuyên nghiệp phục vụ bia một cách mượt mà và gọn gàng.
tim itu bermain dengan sangat mulus dan terkoordinasi dengan baik.
Đội bóng đó thi đấu mượt mà và phối hợp tốt.
very smooth
Rất mượt
smooth skin
Làn da mịn màng
smoothly run
Chạy mượt
smooth surface
Bề mặt mịn
smooth ride
Hành trình mượt
smooth texture
Chất liệu mịn
smooth transition
Chuyển tiếp mượt
smooth move
Di chuyển mượt
smooth sailing
Hành trình thuận lợi
smooth flow
Dòng chảy mượt
transisi yang mulus antar adegan membuat film menjadi sangat lancar.
Việc chuyển cảnh mượt mà khiến bộ phim trở nên rất trơn tru.
dia dikenal sebagai operador yang handal dalam urusan bisnis.
Anh ấy được biết đến là một operador đáng tin cậy trong các vấn đề kinh doanh.
tekstur sutra yang halus terasa mewah di kulitnya.
Chất liệu lụa mịn cảm giác sang trọng trên da anh ấy.
mobil itu memberikan perjalanan yang mulus meskipun di jalan yang berbatu.
Xe hơi đó cung cấp một chuyến đi mượt mà ngay cả trên con đường gồ ghề.
finishing yang mulus pada lukisan itu terlihat sangat profesional.
Chất hoàn thiện mượt mà trên bức tranh đó trông rất chuyên nghiệp.
sistem yang canggih memastikan operasi yang mulus setiap hari.
Hệ thống phức tạp đảm bảo hoạt động mượt mà mỗi ngày.
suara yang lembut dan meyakinkan membuatnya efektif dalam presentasi.
Âm thanh nhẹ nhàng và thuyết phục khiến anh ấy hiệu quả trong bài thuyết trình.
tim teknis bekerja dengan sangat mulus untuk meluncurkan proyek baru.
Đội ngũ kỹ thuật làm việc mượt mà để ra mắt dự án mới.
perusahaan menyelesaikan negosiasi dengan sangat mulus dan saling menguntungkan.
Công ty đã hoàn tất đàm phán một cách mượt mà và có lợi cho cả hai bên.
kulitnya yang mulus menampakkan dirinya lebih muda dari usia sebenarnya.
Làn da mịn màng của anh ấy khiến anh trông trẻ hơn tuổi thực.
acara itu diselenggarakan dengan sangat mulus tanpa hambatan berarti.
Sự kiện đó được tổ chức mượt mà mà không có trở ngại đáng kể nào.
krim berkualitas tinggi memberikan sentuhan lembut pada kulit.
Kem chất lượng cao mang lại cảm giác mềm mại trên da.
bartender profesional menyajikan bir dengan sangat mulus dan rapi.
Barista chuyên nghiệp phục vụ bia một cách mượt mà và gọn gàng.
tim itu bermain dengan sangat mulus dan terkoordinasi dengan baik.
Đội bóng đó thi đấu mượt mà và phối hợp tốt.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay