mooting issues
đặt ra các vấn đề
mooting points
đặt ra các điểm
mooting ideas
đặt ra các ý tưởng
mooting concepts
đặt ra các khái niệm
mooting proposals
đặt ra các đề xuất
mooting solutions
đặt ra các giải pháp
mooting topics
đặt ra các chủ đề
mooting options
đặt ra các lựa chọn
mooting arguments
đặt ra các lập luận
mooting strategies
đặt ra các chiến lược
the committee is mooting the idea of a new policy.
ban thư ký đang đề xuất ý tưởng về một chính sách mới.
they are mooting various options for the project.
họ đang đề xuất nhiều lựa chọn khác nhau cho dự án.
the team is mooting the possibility of a merger.
nhóm đang đề xuất khả năng hợp nhất.
she suggested mooting the proposal at the next meeting.
cô ấy đề nghị đề xuất đề xuất tại cuộc họp tiếp theo.
the idea of remote work has been mooted by many companies.
ý tưởng về làm việc từ xa đã được nhiều công ty đề xuất.
during the debate, several points were mooted by the participants.
trong suốt cuộc tranh luận, nhiều điểm đã được các thành phần tham gia đề xuất.
he is mooting changes to the current regulations.
anh ấy đang đề xuất những thay đổi đối với các quy định hiện hành.
the students are mooting ideas for their final project.
sinh viên đang đề xuất các ý tưởng cho dự án cuối cùng của họ.
they are mooting the need for better communication.
họ đang đề xuất sự cần thiết của giao tiếp tốt hơn.
the council is mooting a new strategy for urban development.
hội đồng đang đề xuất một chiến lược mới cho phát triển đô thị.
mooting issues
đặt ra các vấn đề
mooting points
đặt ra các điểm
mooting ideas
đặt ra các ý tưởng
mooting concepts
đặt ra các khái niệm
mooting proposals
đặt ra các đề xuất
mooting solutions
đặt ra các giải pháp
mooting topics
đặt ra các chủ đề
mooting options
đặt ra các lựa chọn
mooting arguments
đặt ra các lập luận
mooting strategies
đặt ra các chiến lược
the committee is mooting the idea of a new policy.
ban thư ký đang đề xuất ý tưởng về một chính sách mới.
they are mooting various options for the project.
họ đang đề xuất nhiều lựa chọn khác nhau cho dự án.
the team is mooting the possibility of a merger.
nhóm đang đề xuất khả năng hợp nhất.
she suggested mooting the proposal at the next meeting.
cô ấy đề nghị đề xuất đề xuất tại cuộc họp tiếp theo.
the idea of remote work has been mooted by many companies.
ý tưởng về làm việc từ xa đã được nhiều công ty đề xuất.
during the debate, several points were mooted by the participants.
trong suốt cuộc tranh luận, nhiều điểm đã được các thành phần tham gia đề xuất.
he is mooting changes to the current regulations.
anh ấy đang đề xuất những thay đổi đối với các quy định hiện hành.
the students are mooting ideas for their final project.
sinh viên đang đề xuất các ý tưởng cho dự án cuối cùng của họ.
they are mooting the need for better communication.
họ đang đề xuất sự cần thiết của giao tiếp tốt hơn.
the council is mooting a new strategy for urban development.
hội đồng đang đề xuất một chiến lược mới cho phát triển đô thị.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay