mopped

[Mỹ]/[mɒpt]/
[Anh]/[mɒpt]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. (dạng quá khứ của mop) Lau sàn bằng cây lau; Hấp thụ chất lỏng bằng cây lau; Loại bỏ thứ gì đó bằng cây lau.

Cụm từ & Cách kết hợp

mopped up

đã lau sạch

floor mopped

sàn đã lau

kitchen mopped

nhà bếp đã lau

carefully mopped

đã lau cẩn thận

mopping floors

đang lau sàn

already mopped

đã lau xong

being mopped

đang được lau

thoroughly mopped

đã lau kỹ

quickly mopped

đã lau nhanh

mopped clean

đã lau sạch sẽ

Câu ví dụ

the kitchen floor had been mopped thoroughly after the spill.

Sàn nhà bếp đã được lau sạch sẽ sau khi tràn.

she mopped the entryway to remove the mud and dirt.

Cô ấy lau cửa trước để loại bỏ bùn và bụi bẩn.

he mopped up the spilled juice with a clean cloth.

Anh ấy lau sạch nước ép tràn ra bằng một chiếc khăn sạch.

the floors were mopped every tuesday as part of the cleaning schedule.

Sàn nhà được lau mỗi thứ ba như một phần của lịch dọn dẹp.

we mopped the bathroom after the children finished playing in it.

Chúng tôi lau nhà vệ sinh sau khi các con xong việc chơi trong đó.

the janitor mopped the hallways late at night.

Bác lao công lau hành lang vào ban đêm muộn.

i mopped up the water from the leaky pipe.

Tôi lau nước từ đường ống rò rỉ.

the restaurant's floors are mopped daily to maintain hygiene.

Sàn nhà của nhà hàng được lau hàng ngày để duy trì vệ sinh.

she mopped around the furniture carefully.

Cô ấy lau xung quanh đồ nội thất cẩn thận.

the new mop worked well and mopped the floor quickly.

Cái chổi mới hoạt động tốt và lau sàn nhanh chóng.

he mopped the entire living room before the guests arrived.

Anh ấy lau toàn bộ phòng khách trước khi khách đến.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay