morphophysiology

[Mỹ]/ˌmɔːfəʊfɪziˈɒlədʒi/
[Anh]/ˌmɔrfəˌfɪziˈɑlədʒi/

Dịch

n. nghiên cứu về hình thức và cấu trúc của sinh vật và các quá trình sinh lý của chúng
Các dạng của từ
số nhiềumorphophysiologies

Cụm từ & Cách kết hợp

morphophysiology studies

nghiên cứu morphophysiology

morphophysiology analysis

phân tích morphophysiology

morphophysiology techniques

kỹ thuật morphophysiology

morphophysiology data

dữ liệu morphophysiology

morphophysiology applications

ứng dụng morphophysiology

morphophysiology research

nghiên cứu morphophysiology

morphophysiology models

mô hình morphophysiology

morphophysiology principles

nguyên tắc morphophysiology

morphophysiology factors

yếu tố morphophysiology

morphophysiology concepts

khái niệm morphophysiology

Câu ví dụ

the study of morphophysiology reveals how organisms adapt to their environment.

nghiên cứu về morphophysiology cho thấy cách các sinh vật thích nghi với môi trường của chúng.

understanding morphophysiology is crucial for advancements in biotechnology.

hiểu biết về morphophysiology rất quan trọng cho sự phát triển của công nghệ sinh học.

morphophysiology helps explain the relationship between structure and function in living organisms.

morphophysiology giúp giải thích mối quan hệ giữa cấu trúc và chức năng trong các sinh vật sống.

research in morphophysiology can lead to better agricultural practices.

nghiên cứu về morphophysiology có thể dẫn đến các phương pháp nông nghiệp tốt hơn.

the morphophysiology of plants is essential for understanding their growth patterns.

morphophysiology của thực vật là điều cần thiết để hiểu các kiểu tăng trưởng của chúng.

scientists use morphophysiology to investigate how animals respond to climate change.

các nhà khoa học sử dụng morphophysiology để nghiên cứu cách động vật phản ứng với biến đổi khí hậu.

morphophysiology provides insights into evolutionary adaptations among species.

morphophysiology cung cấp những hiểu biết về sự thích nghi tiến hóa giữa các loài.

the field of morphophysiology encompasses various biological disciplines.

lĩnh vực morphophysiology bao gồm nhiều ngành khoa học sinh học.

students studying morphophysiology learn about cellular structures and functions.

sinh viên nghiên cứu morphophysiology học về cấu trúc và chức năng tế bào.

innovations in morphophysiology can enhance medical treatments and therapies.

những cải tiến trong morphophysiology có thể nâng cao các phương pháp điều trị và liệu pháp y tế.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay