mortarboard

[Mỹ]/ˈmɔːtəbɔːd/
[Anh]/ˈmɔrtərbɔrd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một tấm ván phẳng được thợ xây sử dụng để giữ vữa; một chiếc mũ vuông được đeo trong các buổi lễ tốt nghiệp
Word Forms
số nhiềumortarboards

Cụm từ & Cách kết hợp

mortarboard cap

mũ tốt nghiệp

wearing mortarboard

đeo mũ tốt nghiệp

mortarboard ceremony

lễ tốt nghiệp

mortarboard tassel

dây tua trên mũ tốt nghiệp

mortarboard graduation

tốt nghiệp

mortarboard tradition

truyền thống mũ tốt nghiệp

mortarboard style

phong cách mũ tốt nghiệp

mortarboard design

thiết kế mũ tốt nghiệp

mortarboard colors

màu sắc mũ tốt nghiệp

mortarboard symbolism

ý nghĩa biểu tượng của mũ tốt nghiệp

Câu ví dụ

the student proudly wore her mortarboard during the graduation ceremony.

sinh viên tự hào đội mũ tốt nghiệp trong buổi lễ tốt nghiệp.

he tossed his mortarboard into the air to celebrate his achievement.

anh ấy ném mũ tốt nghiệp lên không để ăn mừng thành tích của mình.

the mortarboard is a traditional symbol of academic success.

mũ tốt nghiệp là biểu tượng truyền thống của thành công học tập.

many graduates take photos in their caps and mortarboards.

nhiều sinh viên tốt nghiệp chụp ảnh với mũ và mũ tốt nghiệp của họ.

wearing a mortarboard signifies the completion of one's studies.

đội mũ tốt nghiệp thể hiện sự hoàn thành chương trình học của một người.

she decorated her mortarboard with colorful designs.

cô ấy trang trí mũ tốt nghiệp của mình với những thiết kế nhiều màu sắc.

at the end of the ceremony, everyone cheered while wearing their mortarboards.

kết thúc buổi lễ, mọi người reo hò trong khi đội mũ tốt nghiệp của họ.

his mortarboard had a special message written on it.

chiếc mũ tốt nghiệp của anh ấy có một thông điệp đặc biệt được viết lên trên đó.

the mortarboard represents years of hard work and dedication.

chiếc mũ tốt nghiệp đại diện cho nhiều năm làm việc chăm chỉ và sự tận tâm.

she felt a sense of pride as she adjusted her mortarboard.

cô ấy cảm thấy một niềm tự hào khi điều chỉnh lại chiếc mũ tốt nghiệp của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay