moth-prone

[Mỹ]/[ˈmɒθ prəʊn]/
[Anh]/[ˈmɒθ ˌproʊn]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. có xu hướng hấp dẫn bướm; dễ bị tổn hại bởi bướm; có xu hướng bị bướm phá hủy.

Cụm từ & Cách kết hợp

moth-prone fabrics

vải dễ bị sâu ăn

becoming moth-prone

đang trở nên dễ bị sâu ăn

moth-prone areas

các khu vực dễ bị sâu ăn

extremely moth-prone

rất dễ bị sâu ăn

moth-prone storage

kho lưu trữ dễ bị sâu ăn

inherently moth-prone

bản chất dễ bị sâu ăn

was moth-prone

trước đây dễ bị sâu ăn

highly moth-prone

rất dễ bị sâu ăn

moth-prone material

vật liệu dễ bị sâu ăn

seemingly moth-prone

dường như dễ bị sâu ăn

Câu ví dụ

the antique wardrobe was notoriously moth-prone, requiring regular cleaning.

Tủ quần áo cổ điển này nổi tiếng dễ bị sâu ăn, đòi hỏi phải vệ sinh thường xuyên.

we stored the wool blankets in moth-prone bags to protect them.

Chúng tôi đã cất chăn len vào túi chống sâu để bảo vệ chúng.

this area is particularly moth-prone due to the damp conditions.

Khu vực này đặc biệt dễ bị sâu ăn do điều kiện ẩm ướt.

the museum curator warned us about the moth-prone nature of the textiles.

Người quản lý bảo tàng đã cảnh báo chúng tôi về tính chất dễ bị sâu ăn của các loại vải.

grandma's collection of vintage hats was highly moth-prone.

Bộ sưu tập mũ cổ điển của bà ngoại rất dễ bị sâu ăn.

we used cedar chips to deter moths in the moth-prone closet.

Chúng tôi đã sử dụng các mảnh gỗ tuyết tùng để đuổi sâu trong tủ quần áo dễ bị sâu ăn.

the old tapestry was severely moth-prone and falling apart.

Bức thảm dệt cũ này bị sâu ăn nghiêm trọng và đang bắt đầu rơi ra từng mảnh.

storing natural fibers requires caution due to their moth-prone qualities.

Lưu trữ các sợi tự nhiên đòi hỏi sự cẩn trọng do đặc tính dễ bị sâu ăn của chúng.

the family heirloom was sadly moth-prone and damaged beyond repair.

Báu vật gia đình đáng tiếc là dễ bị sâu ăn và đã bị hư hỏng nặng đến mức không thể sửa chữa được.

we treated the moth-prone rugs with a natural insecticide.

Chúng tôi đã xử lý các tấm thảm dễ bị sâu ăn bằng thuốc diệt côn trùng tự nhiên.

the attic is a known moth-prone area, so we sealed it.

Phòng mái là khu vực dễ bị sâu ăn nổi tiếng, vì vậy chúng tôi đã bịt kín nó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay