attackable

[Mỹ]/[ˈætəkəbl̩]/
[Anh]/[ˈætəkəbl̩]/

Dịch

adj. Dễ bị tấn công; dễ bị tổn thương; có thể bị tấn công; có thể tiếp cận được để tấn công.

Cụm từ & Cách kết hợp

attackable area

Khu vực có thể tấn công

easily attackable

Dễ bị tấn công

highly attackable

Rất dễ bị tấn công

attackable points

Điểm có thể tấn công

being attackable

Đang có thể bị tấn công

considered attackable

Được xem là có thể tấn công

system attackable

Có thể tấn công bằng hệ thống

strategically attackable

Có thể tấn công theo chiến lược

physically attackable

Có thể tấn công vật lý

Câu ví dụ

the system's security was deemed attackable due to outdated software.

Bộ bảo mật của hệ thống được coi là có thể bị tấn công do phần mềm đã lỗi thời.

the castle's walls were surprisingly attackable at a specific point.

Tường thành được cho là có thể bị tấn công một cách ngạc nhiên tại một điểm cụ thể.

the network architecture presented several attackable vulnerabilities.

Cơ sở hạ tầng mạng đã trình bày một số lỗ hổng có thể bị tấn công.

the code was flagged as attackable by the security scanner.

Đoạn mã đã được đánh dấu là có thể bị tấn công bởi trình quét bảo mật.

the server was considered highly attackable without proper firewalls.

Máy chủ được coi là rất dễ bị tấn công nếu không có tường lửa phù hợp.

the design was criticized for being overly attackable to denial-of-service attacks.

Thiết kế đã bị chỉ trích vì quá dễ bị tấn công từ chối dịch vụ.

the application's input fields were found to be attackable with sql injection.

Các trường đầu vào của ứng dụng được phát hiện có thể bị tấn công bằng cách chèn SQL.

the website's login page was considered attackable via cross-site scripting.

Trang đăng nhập của trang web được cho là có thể bị tấn công thông qua kịch bản chéo trang web.

the protocol was deemed attackable and required immediate patching.

Giao thức được đánh giá là có thể bị tấn công và cần được vá gấp.

the infrastructure was assessed for attackable points and weaknesses.

Cơ sở hạ tầng đã được đánh giá để tìm các điểm có thể bị tấn công và điểm yếu.

the algorithm proved to be attackable with a carefully crafted input.

Thuật toán đã chứng minh là có thể bị tấn công với một đầu vào được thiết kế cẩn thận.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay