motorwagon

[Mỹ]/ˈməʊtəwɡən/
[Anh]/ˈmoʊtərwɑːɡən/

Dịch

n. một chiếc xe tải nhỏ hoặc xe van dùng để vận chuyển hàng hóa; một phương tiện vận chuyển hàng hóa nhỏ; một chiếc xe điện hoặc phương tiện được thiết kế để vận chuyển hàng hóa.
Các dạng của từ
số nhiềumotorwagons

Cụm từ & Cách kết hợp

the motorwagon

chiếc xe cơ giới

old motorwagon

chiếc xe cơ giới cũ

this motorwagon

chiếc xe cơ giới này

motorwagon engine

động cơ xe cơ giới

first motorwagon

chiếc xe cơ giới đầu tiên

steam motorwagon

chiếc xe cơ giới hơi nước

new motorwagon

chiếc xe cơ giới mới

motorwagon driver

người lái xe cơ giới

motorwagon wheel

bánh xe của xe cơ giới

motorwagon travel

du lịch bằng xe cơ giới

Câu ví dụ

the farmer used a motorwagon to transport crops from the field to the market.

Nông dân đã sử dụng một chiếc xe tải bằng động cơ để vận chuyển nông sản từ cánh đồng ra thị trường.

the antique motorwagon was carefully restored to its original working condition.

Chiếc xe tải bằng động cơ cổ xưa đã được cẩn thận phục hồi về trạng thái hoạt động ban đầu.

motorwagons were commonly used for transportation in rural areas during the early 1900s.

Xe tải bằng động cơ thường được sử dụng phổ biến cho việc vận chuyển ở các vùng nông thôn vào đầu thế kỷ 1900.

the old motorwagon broke down on the muddy country road during the storm.

Chiếc xe tải bằng động cơ cũ đã bị hỏng trên con đường đất trơn trượt trong cơn bão.

he purchased a vintage motorwagon at the estate auction for his collection.

Anh mua một chiếc xe tải bằng động cơ cổ điển tại phiên đấu giá bất động sản cho bộ sưu tập của mình.

the motorwagon chugged slowly along the dusty trail carrying supplies to the village.

Xe tải bằng động cơ rumbled chậm rãi dọc theo con đường bụi bặm mang theo các vật dụng đến làng mạc.

regular maintenance of the motorwagon engine kept it running smoothly for years.

Vận hành định kỳ của động cơ xe tải bằng động cơ giúp nó hoạt động mượt mà trong nhiều năm.

the rusty motorwagon sat abandoned in the barn for decades before being discovered.

Chiếc xe tải bằng động cơ gỉ sét đã bị bỏ lại trong chuồng ngựa trong vài thập kỷ trước khi được phát hiện.

motorwagon tires required frequent patches due to rough terrain on the farm roads.

Lốp xe tải bằng động cơ cần được vá thường xuyên do địa hình gồ ghề trên các con đường nông thôn.

the motorwagon's engine sputtered and coughed in the cold morning air.

Động cơ của xe tải bằng động cơ rít và khạc trong không khí lạnh buổi sáng.

she painted the weathered motorwagon bright red to make it stand out.

Cô sơn chiếc xe tải bằng động cơ cũ kỹ một màu đỏ rực để nó nổi bật hơn.

motorwagon manufacturing declined significantly after automobiles became affordable.

Sản xuất xe tải bằng động cơ giảm mạnh sau khi ô tô trở nên dễ mua hơn.

the reliable motorwagon delivered goods throughout the remote mountain region.

Xe tải bằng động cơ đáng tin cậy đã giao hàng khắp khu vực núi hẻo lánh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay