mounted

[Mỹ]/'maʊntɪd/
[Anh]/'maʊntɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. đặt trên ngựa; được đóng khung và sẵn sàng để trưng bày

Cụm từ & Cách kết hợp

mounted device

thiết bị gắn

mounted camera

camera gắn

surface mounted

gắn trên bề mặt

wall mounted

gắn trên tường

top mounted

gắn trên đỉnh

Câu ví dụ

the dispersal of the crowd by mounted police.

sự giải tán đám đông bởi cảnh sát cưỡi ngựa.

a wall-mounted electric heater.

một máy sưởi điện gắn tường.

he mounted the stairs.

anh ta leo lên cầu thang.

she was mounted on a white horse.

cô ấy đang cưỡi ngựa trắng.

the photographs will be mounted and framed.

những bức ảnh sẽ được gắn và đóng khung.

The warship mounted ten guns.

Chiến hạm trang bị mười khẩu pháo.

The temperature mounted into the 80s.

Nhiệt độ tăng lên đến những mức 80.

a map mounted on a stout paper

một bản đồ được gắn trên một tờ giấy dày

The temperature mounted into 90 degrees.

Nhiệt độ tăng lên đến 90 độ.

He mounted the tumbril with him, he mounted the scaffold with him.

Anh ta lên xe chở người bị hành quyết cùng anh ta, anh ta lên giá đỡ cùng anh ta.

a lamp mounted on a spelunker’s hard hat

một bóng đèn gắn trên mũ bảo hộ của người thám hiểm hang động.

the master of ceremonies mounted the platform.

nguyên tắc đã lên bục.

the company had successfully mounted takeover bids.

công ty đã thành công trong việc thực hiện các đề xuất mua lại.

fluorescent lights are mounted on the ceiling.

Đèn huỳnh quang được gắn trên trần nhà.

the engine is mounted behind the rear seats.

động cơ được gắn phía sau hàng ghế sau.

mounted police controlled the crowd.

cảnh sát cưỡi ngựa đã kiểm soát đám đông.

The octal tube socket is surface mounted to the breadboard.

Đầu nối ống tám được gắn bề mặt lên bảng mạch.

Ví dụ thực tế

He mounted the bicycle and rode away.

Anh ta lên xe đạp và đi.

Nguồn: Liu Yi Breakthrough English Vocabulary 3000

" Does he have a name" ? Esgred asked Theon as he mounted.

"Anh ta có tên không?" Esgred hỏi Theon khi anh ta lên ngựa.

Nguồn: A Song of Ice and Fire: A Clash of Kings (Bilingual Edition)

And Mrs. Tarleton so kindly lent me Nellie, so I am well mounted.

Và bà Tarleton đã rất tốt bụng cho tôi mượi Nellie, vì vậy tôi đã lên ngựa tốt.

Nguồn: Gone with the Wind

Modly apologized last night for those comments. But calls for his ouster mounted.

Modly đã xin lỗi vào đêm qua về những bình luận đó. Nhưng những lời kêu gọi cách chức của ông đã tăng lên.

Nguồn: PBS English News

And all the prefabricated modules will begin to be mounted roughly 20 miles lower.

Và tất cả các mô-đun được sản xuất sẵn sẽ bắt đầu được lắp đặt ở độ cao thấp hơn khoảng 20 dặm.

Nguồn: Mysteries of the Universe

She had a clipper bow, and on her foredeck was mounted a three-inch cannon.

Cô ấy có mũi tàu clipper và trên boong trước của cô ấy là một khẩu pháo 3 inch.

Nguồn: Stuart Little

The ships waiting to pass have now reached 150 as losses to global shipping mounted.

Những con tàu đang chờ vượt qua đã lên tới 150 khi những thiệt hại cho ngành vận tải toàn cầu tăng lên.

Nguồn: VOA Daily Standard March 2021 Collection

Meera was wary. " If they were black brothers, they'd be mounted, wouldn't they" ?

Meera cảnh giác. "Nếu họ là anh em da đen, họ sẽ bị cưỡi, phải không?"

Nguồn: A Song of Ice and Fire: A Storm of Ice and Rain (Bilingual)

At noon the next day, a man mounted the bridge to ascertain the vessel's position.

Buổi trưa ngày hôm sau, một người đàn ông lên cầu để xác định vị trí của tàu.

Nguồn: Around the World in Eighty Days

They then played this alarm call from speakers mounted in different locations in Florida state parks.

Sau đó, họ phát âm thanh báo động này từ loa được lắp đặt ở các địa điểm khác nhau trong các công viên tiểu bang Florida.

Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Compilation August 2016

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay