mounter

[Mỹ]/ˈmaʊntə/
[Anh]/ˈmaʊntər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người lắp ráp; người ráp máy; người đặt hàng
Các dạng của từ
số nhiềumounters

Cụm từ & Cách kết hợp

window mounter

Người lắp đặt cửa sổ

professional mounter

Người lắp đặt chuyên nghiệp

wall mounter

Người lắp đặt tường

tire mounter

Người lắp đặt lốp

wheel mounter

Người lắp đặt bánh xe

plate mounter

Người lắp đặt tấm

ski mounter

Người lắp đặt trượt tuyết

post mounter

Người lắp đặt cột

stage mounter

Người lắp đặt sân khấu

map mounter

Người lắp đặt bản đồ

Câu ví dụ

the photo mounter carefully pressed each print to remove air bubbles.

Người gắn ảnh cẩn thận ép mỗi bản in để loại bỏ bong bóng không khí.

our experienced diamond mounter set the rare gem in a platinum band.

Người gắn kim cương có kinh nghiệm của chúng tôi đã đặt viên đá quý hiếm vào vành đai bạch kim.

the museum hired a skilled taxidermist mounter to preserve the wildlife specimens.

Museum thuê một người gắn mẫu vật có tay nghề để bảo tồn các mẫu động vật hoang dã.

the bicycle tire mounter used specialized tools to install the new rubber.

Người gắn lốp xe đạp đã sử dụng các công cụ chuyên dụng để lắp đặt lốp mới.

the lens mounter attached the camera components with precision alignment.

Người gắn ống kính đã lắp ráp các bộ phận máy ảnh với sự căn chỉnh chính xác.

the gun mounter assembled the rifle according to detailed specifications.

Người gắn súng đã lắp ráp khẩu súng theo các thông số kỹ thuật chi tiết.

the picture mounter framed the artwork with museum-quality materials.

Người gắn tranh đã khung cho tác phẩm nghệ thuật bằng vật liệu chất lượng bảo tàng.

the engine mounter secured the motor to the aircraft frame with heavy bolts.

Người gắn động cơ đã cố định động cơ vào khung máy bay bằng các bu lông nặng.

the horse mounter adjusted the saddle for the competitive rider.

Người gắn cưỡi ngựa đã điều chỉnh yên ngựa cho người cưỡi thi đấu.

the specimen mounter prepared the butterfly display for the biology classroom.

Người gắn mẫu vật đã chuẩn bị triển lãm bướm cho lớp học sinh học.

the jewelry mounter crafted an intricate setting for the vintage brooch.

Người gắn trang sức đã chế tác một bộ phận phức tạp cho chiếc cài áo cổ điển.

the bracket mounter installed the shelves with proper wall anchors.

Người gắn giá đỡ đã lắp đặt kệ với các điểm treo tường đúng cách.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay