The mudflats offer a winter home to thousands of migrating swans.
Những bãi bùn cung cấp một nơi ở mùa đông cho hàng ngàn con thiên nga di cư.
Halosere A plant community in a succession that starts on land periodically inundated by the sea. Haloseres include salt-and flooding-tolerant pioneer communities on mudflats and saltmarshes.
Halosere Một quần xã thực vật trong một chuỗi bắt đầu trên đất liền bị ngập nước định kỳ bởi biển. Các halosere bao gồm các cộng đồng tiên phong chịu được muối và ngập lụt trên các bãi lầy và đầm lầy.
The mudflat was teeming with crabs and other marine life.
Đoạn đầm lầy đầy ắp những loài cua và sinh vật biển khác.
Birdwatchers often visit the mudflat to observe migratory birds.
Những người quan sát chim thường xuyên ghé thăm đầm lầy để quan sát các loài chim di cư.
The mudflat is an important habitat for many species of shorebirds.
Đầm lầy là môi trường sống quan trọng của nhiều loài chim ven biển.
The children enjoyed playing in the mudflat, searching for shells and crabs.
Những đứa trẻ thích chơi đùa trên đầm lầy, tìm kiếm vỏ sò và cua.
The mudflat stretches for miles along the coastline.
Đầm lầy trải dài nhiều dặm dọc theo bờ biển.
Local fishermen harvest clams and oysters from the mudflat.
Các ngư dân địa phương thu hoạch nghêu và hàu từ đầm lầy.
The mudflat is exposed at low tide and covered at high tide.
Đầm lầy lộ ra khi thủy triều xuống và bị che phủ khi thủy triều lên.
The mudflat is an important feeding ground for migratory birds.
Đầm lầy là khu vực kiếm ăn quan trọng của các loài chim di cư.
The mudflat ecosystem supports a diverse range of plant and animal species.
Hệ sinh thái đầm lầy hỗ trợ sự đa dạng của thực vật và động vật.
Researchers study the biodiversity of the mudflat to understand its ecological importance.
Các nhà nghiên cứu nghiên cứu đa dạng sinh học của đầm lầy để hiểu tầm quan trọng sinh thái của nó.
Mudskippers are not the only animals to take advantage of the mudflat buffet.
Các vượn cáo không phải là loài động vật duy nhất tận dụng lợi thế từ bữa buffet trên bãi lầy.
Nguồn: The mysteries of the EarthThey settled on the mudflats of Chongming Island and Nanhui tidal flat near Shanghai.
Chúng định cư trên các bãi lầy của đảo Chongming và bãi triều Nanhui gần Thượng Hải.
Nguồn: Scientific Journal: EcologyAnd at the other end are species like mudskippers that nonchalantly hop around mudflats for days at a time.
Và ở đầu kia là những loài như vượn cáo, chúng thản nhiên nhảy nhót trên các bãi lầy trong nhiều ngày.
Nguồn: TED-Ed (video version)The meltwater deposits thousands of tons of nutrient-rich silt into the delta each year, building mudflats 600 feet deep.
Nước tan chảy mang theo hàng ngàn tấn phù sa giàu dinh dưỡng vào đồng bằng mỗi năm, tạo ra các bãi lầy sâu tới 600 feet.
Nguồn: Aerial AmericaAnd this is the lifecycle on the saltflat, all of which we call extremophiles, and which eke out an existence in a mudflat like this.
Và đây là vòng đời trên bãi lầy, tất cả đều được chúng tôi gọi là các sinh vật ưa khắc nghiệt, và chúng cố gắng tồn tại trong một bãi lầy như thế này.
Nguồn: The History Channel documentary "Cosmos"On the train out to meet Spencer, I had marvelled at the Pitsea horizon, a nonsensical Thames estuary hillside towering over the mudflats, a Brecon Beacon of waste.
Trên tàu đi gặp Spencer, tôi đã kinh ngạc trước đường chân trời Pitsea, một ngọn đồi duyên dáng bên bờ sông Thames cao vút trên các bãi lầy, một ngọn hải đăng Brecon của rác thải.
Nguồn: The Guardian (Article Version)What you see when you glance at this environment are a bunch of what appear to be tunnels or mounds here, and these are made by the gases produced by the microbes living in this mudflat area.
Những gì bạn thấy khi liếc nhìn môi trường này là một đống những gì có vẻ như là đường hầm hoặc những ngọn đồi ở đây, và chúng được tạo ra bởi khí được sản xuất bởi vi trùng sống trong khu vực bãi lầy này.
Nguồn: The History Channel documentary "Cosmos"Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay