mudsill foundation
nền móng chân đất
mudsill beam
dầm chân đất
mudsill height
chiều cao chân đất
mudsill level
mức chân đất
mudsill support
hỗ trợ chân đất
mudsill plate
tấm chân đất
mudsill installation
lắp đặt chân đất
mudsill repair
sửa chữa chân đất
mudsill design
thiết kế chân đất
mudsill construction
xây dựng chân đất
the contractor placed the mudsill on the foundation.
nhà thầu đã đặt đòn ngang lên móng.
we need to check the mudsill for any signs of rot.
chúng tôi cần kiểm tra đòn ngang xem có dấu hiệu mục hay không.
the mudsill is crucial for the stability of the building.
đòn ngang rất quan trọng cho sự ổn định của tòa nhà.
he measured the mudsill before starting the construction.
anh ấy đã đo đòn ngang trước khi bắt đầu xây dựng.
proper drainage is essential around the mudsill.
hệ thống thoát nước phù hợp là điều cần thiết xung quanh đòn ngang.
they replaced the old mudsill with a new one.
họ đã thay thế đòn ngang cũ bằng một đòn ngang mới.
the mudsill should be level to ensure a solid frame.
đòn ngang phải được cân bằng để đảm bảo khung chắc chắn.
inspecting the mudsill is part of the building maintenance.
kiểm tra đòn ngang là một phần của việc bảo trì tòa nhà.
we found termites near the mudsill during the inspection.
chúng tôi đã phát hiện thấy mối gần đòn ngang trong quá trình kiểm tra.
the architect recommended using treated wood for the mudsill.
kiến trúc sư khuyên nên sử dụng gỗ tẩm cho đòn ngang.
mudsill foundation
nền móng chân đất
mudsill beam
dầm chân đất
mudsill height
chiều cao chân đất
mudsill level
mức chân đất
mudsill support
hỗ trợ chân đất
mudsill plate
tấm chân đất
mudsill installation
lắp đặt chân đất
mudsill repair
sửa chữa chân đất
mudsill design
thiết kế chân đất
mudsill construction
xây dựng chân đất
the contractor placed the mudsill on the foundation.
nhà thầu đã đặt đòn ngang lên móng.
we need to check the mudsill for any signs of rot.
chúng tôi cần kiểm tra đòn ngang xem có dấu hiệu mục hay không.
the mudsill is crucial for the stability of the building.
đòn ngang rất quan trọng cho sự ổn định của tòa nhà.
he measured the mudsill before starting the construction.
anh ấy đã đo đòn ngang trước khi bắt đầu xây dựng.
proper drainage is essential around the mudsill.
hệ thống thoát nước phù hợp là điều cần thiết xung quanh đòn ngang.
they replaced the old mudsill with a new one.
họ đã thay thế đòn ngang cũ bằng một đòn ngang mới.
the mudsill should be level to ensure a solid frame.
đòn ngang phải được cân bằng để đảm bảo khung chắc chắn.
inspecting the mudsill is part of the building maintenance.
kiểm tra đòn ngang là một phần của việc bảo trì tòa nhà.
we found termites near the mudsill during the inspection.
chúng tôi đã phát hiện thấy mối gần đòn ngang trong quá trình kiểm tra.
the architect recommended using treated wood for the mudsill.
kiến trúc sư khuyên nên sử dụng gỗ tẩm cho đòn ngang.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay