like muggles
người Muggle giống như
treating muggles
đối xử với người Muggle
ignoring muggles
bỏ qua người Muggle
ordinary muggles
người Muggle bình thường
annoying muggles
người Muggle làm phiền
protecting muggles
bảo vệ người Muggle
watching muggles
nhìn chằm chằm vào người Muggle
confusing muggles
làm bối rối người Muggle
help muggles
giúp đỡ người Muggle
fooling muggles
đùa cợt với người Muggle
most muggles don't even know magic exists.
Hầu hết những người không phải phù thủy đều không biết đến sự tồn tại của phép thuật.
he felt like a muggle surrounded by wizards.
Ông cảm thấy như một người không phải phù thủy bị bao vây bởi các phù thủy.
the muggle world is fascinating to observe.
Thế giới của những người không phải phù thủy rất hấp dẫn để quan sát.
she tried to explain it to the muggles, but failed.
Cô đã cố gắng giải thích điều đó cho những người không phải phù thủy, nhưng thất bại.
they disguised themselves as ordinary muggles.
Họ giả dạng thành những người không phải phù thủy bình thường.
the wizarding world is hidden from muggles.
Thế giới phù thủy được giấu kín khỏi những người không phải phù thủy.
he treated the muggles with respect and kindness.
Ông đối xử với những người không phải phù thủy một cách tôn trọng và hiền lành.
many muggles are completely unaware of the danger.
Rất nhiều người không phải phù thủy hoàn toàn không biết đến mối nguy hiểm.
she felt sorry for the clueless muggles.
Cô cảm thấy xót xa cho những người không phải phù thủy vô tri.
the muggle technology was quite primitive to him.
Công nghệ của người không phải phù thủy đối với anh ấy khá thô sơ.
he studied muggle behavior with great interest.
Ông nghiên cứu hành vi của người không phải phù thủy với sự quan tâm lớn.
protecting the secret from muggles is vital.
Bảo vệ bí mật khỏi những người không phải phù thủy là rất quan trọng.
like muggles
người Muggle giống như
treating muggles
đối xử với người Muggle
ignoring muggles
bỏ qua người Muggle
ordinary muggles
người Muggle bình thường
annoying muggles
người Muggle làm phiền
protecting muggles
bảo vệ người Muggle
watching muggles
nhìn chằm chằm vào người Muggle
confusing muggles
làm bối rối người Muggle
help muggles
giúp đỡ người Muggle
fooling muggles
đùa cợt với người Muggle
most muggles don't even know magic exists.
Hầu hết những người không phải phù thủy đều không biết đến sự tồn tại của phép thuật.
he felt like a muggle surrounded by wizards.
Ông cảm thấy như một người không phải phù thủy bị bao vây bởi các phù thủy.
the muggle world is fascinating to observe.
Thế giới của những người không phải phù thủy rất hấp dẫn để quan sát.
she tried to explain it to the muggles, but failed.
Cô đã cố gắng giải thích điều đó cho những người không phải phù thủy, nhưng thất bại.
they disguised themselves as ordinary muggles.
Họ giả dạng thành những người không phải phù thủy bình thường.
the wizarding world is hidden from muggles.
Thế giới phù thủy được giấu kín khỏi những người không phải phù thủy.
he treated the muggles with respect and kindness.
Ông đối xử với những người không phải phù thủy một cách tôn trọng và hiền lành.
many muggles are completely unaware of the danger.
Rất nhiều người không phải phù thủy hoàn toàn không biết đến mối nguy hiểm.
she felt sorry for the clueless muggles.
Cô cảm thấy xót xa cho những người không phải phù thủy vô tri.
the muggle technology was quite primitive to him.
Công nghệ của người không phải phù thủy đối với anh ấy khá thô sơ.
he studied muggle behavior with great interest.
Ông nghiên cứu hành vi của người không phải phù thủy với sự quan tâm lớn.
protecting the secret from muggles is vital.
Bảo vệ bí mật khỏi những người không phải phù thủy là rất quan trọng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay