mulling over
cân nhắc
mulling ideas
đang cân nhắc các ý tưởng
mulling options
đang cân nhắc các lựa chọn
mulling choices
đang cân nhắc các lựa chọn
mulling plans
đang cân nhắc các kế hoạch
mulling decisions
đang cân nhắc các quyết định
mulling strategies
đang cân nhắc các chiến lược
mulling thoughts
đang cân nhắc những suy nghĩ
mulling possibilities
đang cân nhắc những khả năng
she is mulling over her options for the new job.
Cô ấy đang cân nhắc các lựa chọn cho công việc mới.
he spent the afternoon mulling the idea of moving to another city.
Anh ấy đã dành buổi chiều cân nhắc ý tưởng chuyển đến một thành phố khác.
after mulling it over, she decided to accept the offer.
Sau khi cân nhắc kỹ lưỡng, cô ấy quyết định chấp nhận lời đề nghị.
the team is mulling potential strategies for the upcoming project.
Nhóm đang cân nhắc các chiến lược tiềm năng cho dự án sắp tới.
he was mulling whether to buy a new car or keep his old one.
Anh ấy đang cân nhắc xem nên mua một chiếc xe mới hay giữ lại chiếc xe cũ của mình.
she has been mulling over the implications of the new law.
Cô ấy đã cân nhắc về những tác động của luật mới.
they are mulling the possibility of a weekend getaway.
Họ đang cân nhắc khả năng đi nghỉ dưỡng cuối tuần.
after mulling it for weeks, he finally made a decision.
Sau khi cân nhắc trong nhiều tuần, anh ấy cuối cùng cũng đã đưa ra quyết định.
the author is mulling over ideas for her next book.
Tác giả đang cân nhắc các ý tưởng cho cuốn sách tiếp theo của cô.
she spent the evening mulling over the details of the proposal.
Cô ấy đã dành buổi tối cân nhắc các chi tiết của đề xuất.
mulling over
cân nhắc
mulling ideas
đang cân nhắc các ý tưởng
mulling options
đang cân nhắc các lựa chọn
mulling choices
đang cân nhắc các lựa chọn
mulling plans
đang cân nhắc các kế hoạch
mulling decisions
đang cân nhắc các quyết định
mulling strategies
đang cân nhắc các chiến lược
mulling thoughts
đang cân nhắc những suy nghĩ
mulling possibilities
đang cân nhắc những khả năng
she is mulling over her options for the new job.
Cô ấy đang cân nhắc các lựa chọn cho công việc mới.
he spent the afternoon mulling the idea of moving to another city.
Anh ấy đã dành buổi chiều cân nhắc ý tưởng chuyển đến một thành phố khác.
after mulling it over, she decided to accept the offer.
Sau khi cân nhắc kỹ lưỡng, cô ấy quyết định chấp nhận lời đề nghị.
the team is mulling potential strategies for the upcoming project.
Nhóm đang cân nhắc các chiến lược tiềm năng cho dự án sắp tới.
he was mulling whether to buy a new car or keep his old one.
Anh ấy đang cân nhắc xem nên mua một chiếc xe mới hay giữ lại chiếc xe cũ của mình.
she has been mulling over the implications of the new law.
Cô ấy đã cân nhắc về những tác động của luật mới.
they are mulling the possibility of a weekend getaway.
Họ đang cân nhắc khả năng đi nghỉ dưỡng cuối tuần.
after mulling it for weeks, he finally made a decision.
Sau khi cân nhắc trong nhiều tuần, anh ấy cuối cùng cũng đã đưa ra quyết định.
the author is mulling over ideas for her next book.
Tác giả đang cân nhắc các ý tưởng cho cuốn sách tiếp theo của cô.
she spent the evening mulling over the details of the proposal.
Cô ấy đã dành buổi tối cân nhắc các chi tiết của đề xuất.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay