mulloway

[Mỹ]/ˈmʌləʊweɪ/
[Anh]/ˈmʌloʊweɪ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại cá của Úc được biết đến với tên gọi mulloway
Word Forms
số nhiềumulloways

Cụm từ & Cách kết hợp

catch mulloway

bắt cá mú

mulloway fishing

đánh bắt cá mú

mulloway season

mùa đánh bắt cá mú

mulloway recipe

công thức nấu cá mú

mulloway bait

mồi nhử cá mú

mulloway catch

bắt được cá mú

mulloway size

kích thước cá mú

mulloway lure

mồi giả cá mú

mulloway spot

điểm đánh bắt cá mú

mulloway tackle

dụng cụ đánh bắt cá mú

Câu ví dụ

we caught a large mulloway during our fishing trip.

Chúng tôi đã bắt được một khúc mulloway lớn trong chuyến đi câu cá của chúng tôi.

the mulloway is known for its delicious taste.

Mulloway nổi tiếng với hương vị thơm ngon của nó.

many anglers dream of landing a trophy mulloway.

Nhiều người câu cá mơ ước bắt được một khúc mulloway cúp.

we prepared a special recipe for the grilled mulloway.

Chúng tôi đã chuẩn bị một công thức đặc biệt cho mulloway nướng.

fishing for mulloway requires patience and skill.

Câu cá mulloway đòi hỏi sự kiên nhẫn và kỹ năng.

he shared his secrets for catching mulloway effectively.

Anh ấy chia sẻ những bí mật của mình để bắt mulloway hiệu quả.

we released the mulloway back into the water.

Chúng tôi thả mulloway trở lại xuống nước.

the best time to catch mulloway is at dusk.

Thời điểm tốt nhất để bắt mulloway là khi hoàng hôn.

she was thrilled to see a mulloway swimming by.

Cô ấy rất vui mừng khi nhìn thấy một khúc mulloway bơi ngang qua.

local restaurants often feature mulloway on their menus.

Các nhà hàng địa phương thường xuyên phục vụ mulloway trong thực đơn của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay