multi-metal

[Mỹ]/[ˈmʌltiˈmet(ə)l]/
[Anh]/[ˈmʌltiˈmet(ə)l]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một chất liệu được tạo thành từ hai hoặc nhiều kim loại kết hợp để đạt được các tính chất cụ thể; Một thiết bị dùng để đo điện trở.
adj. Được cấu tạo từ hoặc chứa nhiều kim loại.

Cụm từ & Cách kết hợp

multi-metal alloy

hợp kim đa kim loại

multi-metal components

chi tiết đa kim loại

multi-metal system

hệ thống đa kim loại

using multi-metal

sử dụng đa kim loại

multi-metal structure

cấu trúc đa kim loại

multi-metal processing

chế biến đa kim loại

multi-metal design

thiết kế đa kim loại

multi-metal application

ứng dụng đa kim loại

multi-metal research

nghiên cứu đa kim loại

multi-metal materials

vật liệu đa kim loại

Câu ví dụ

the multi-metal alloy showed excellent corrosion resistance.

Độ bền ăn mòn của hợp kim đa kim loại rất tốt.

we analyzed the multi-metal composition of the ancient artifact.

Chúng tôi đã phân tích thành phần đa kim loại của hiện vật cổ.

the new catalyst uses a multi-metal structure for enhanced efficiency.

Chất xúc tác mới sử dụng cấu trúc đa kim loại để tăng hiệu suất.

multi-metal recycling is crucial for sustainable resource management.

Tái chế kim loại đa kim loại là rất quan trọng đối với quản lý tài nguyên bền vững.

the research focused on the properties of multi-metal nanoparticles.

Nghiên cứu tập trung vào tính chất của các nanoparticle đa kim loại.

the multi-metal plating process improved the product's durability.

Quy trình mạ đa kim loại đã cải thiện độ bền của sản phẩm.

we are exploring the use of multi-metal materials in aerospace applications.

Chúng tôi đang tìm hiểu việc sử dụng vật liệu đa kim loại trong ứng dụng hàng không vũ trụ.

the multi-metal wiring offered superior electrical conductivity.

Dây dẫn đa kim loại cung cấp tính dẫn điện vượt trội.

the company specializes in the fabrication of multi-metal components.

Công ty chuyên về chế tạo các bộ phận đa kim loại.

the multi-metal coating provided protection against harsh environmental conditions.

Lớp phủ đa kim loại cung cấp bảo vệ chống lại các điều kiện môi trường khắc nghiệt.

advanced techniques are used to characterize multi-metal structures.

Các kỹ thuật tiên tiến được sử dụng để đặc trưng cấu trúc đa kim loại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay