multipartisan

[Mỹ]/[ˌmʌl.tiˈpɑː.tɪ.zən]/
[Anh]/[ˌmʌl.tiˈpɑːr.tɪ.zən]/

Dịch

adj. Liên quan đến hoặc bao gồm những người từ các đảng phái chính trị khác nhau; liên quan đến hoặc thu hút nhiều đảng phái chính trị.
n. Một nhóm hoặc liên minh những người từ các đảng phái chính trị khác nhau.

Cụm từ & Cách kết hợp

multipartisan support

sự ủng hộ lưỡng đảng

multipartisan effort

nỗ lực lưỡng đảng

multipartisan coalition

liên minh lưỡng đảng

multipartisan agreement

thỏa thuận lưỡng đảng

multipartisan backing

sự ủng hộ lưỡng đảng

multipartisan initiative

sáng kiến lưỡng đảng

multipartisan approach

cách tiếp cận lưỡng đảng

multipartisan consensus

sự đồng thuận lưỡng đảng

multipartisan collaboration

hợp tác lưỡng đảng

multipartisan framework

khung khổ lưỡng đảng

Câu ví dụ

the bipartisan effort to pass the infrastructure bill was a significant achievement.

Nỗ lực lưỡng đảng thông qua dự luật cơ sở hạ tầng là một thành tựu đáng kể.

a bipartisan consensus emerged on the need for cybersecurity improvements.

Một sự đồng thuận lưỡng đảng đã xuất hiện về sự cần thiết cải thiện an ninh mạng.

the bipartisan committee investigated the incident thoroughly and impartially.

Uỷ ban lưỡng đảng đã điều tra sự cố một cách kỹ lưỡng và không thiên vị.

despite partisan divisions, there was bipartisan support for the trade agreement.

Bất chấp sự chia rẽ đảng phái, vẫn có sự ủng hộ lưỡng đảng đối với hiệp định thương mại.

the bipartisan coalition worked together to address the economic challenges.

Liên minh lưỡng đảng đã hợp tác để giải quyết những thách thức kinh tế.

it was a rare moment of bipartisan cooperation in congress.

Đó là một khoảnh khắc hiếm hoi của sự hợp tác lưỡng đảng trong quốc hội.

the bipartisan nature of the commission lent credibility to its findings.

Bản chất lưỡng đảng của ủy ban đã mang lại sự tin cậy cho những phát hiện của nó.

finding bipartisan solutions is crucial for effective governance.

Tìm kiếm các giải pháp lưỡng đảng là rất quan trọng cho việc quản trị hiệu quả.

the speaker hoped to foster a more bipartisan atmosphere in the legislature.

Chủ tịch hội đồng lập pháp hy vọng sẽ thúc đẩy một bầu không khí lưỡng đảng hơn trong cơ quan lập pháp.

the bipartisan group of senators proposed a new legislative approach.

Một nhóm các thượng nghị sĩ lưỡng đảng đã đề xuất một cách tiếp cận lập pháp mới.

a bipartisan investigation into the financial irregularities was launched.

Một cuộc điều tra lưỡng đảng về những bất thường tài chính đã được khởi động.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay