multiplicative

[Mỹ]/'mʌltɪ,plɪkətɪv/
[Anh]/'mʌltɪplɪketɪv/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. phép nhân
adj. tăng, liên quan đến phép nhân

Cụm từ & Cách kết hợp

multiplicative property

tính chất nhân

multiplicative inverse

nghịch đảo nhân

multiplicative identity

phần tử đơn vị nhân

multiplicative operation

phép nhân

multiplicative function

hàm nhân

Câu ví dụ

The multiplicative property of zero states that any number multiplied by zero equals zero.

Tính chất nhân của số không phát biểu rằng bất kỳ số nào nhân với số không bằng số không.

In mathematics, the multiplicative inverse of a number is the reciprocal of that number.

Trong toán học, nghịch đảo nhân của một số là nghịch đảo của số đó.

The multiplicative identity in mathematics is the number 1, as any number multiplied by 1 remains unchanged.

Số 1 là số nhận dạng nhân trong toán học, vì bất kỳ số nào nhân với 1 vẫn không đổi.

Exponential growth can be modeled using a multiplicative process where the quantity increases at a constant rate.

Sự tăng trưởng theo hàm mũ có thể được mô hình hóa bằng một quá trình nhân khi lượng tăng ở một tỷ lệ không đổi.

The company's profit margin saw a multiplicative increase after implementing cost-cutting measures.

Biên lợi nhuận của công ty đã tăng lên đáng kể sau khi áp dụng các biện pháp cắt giảm chi phí.

The concept of compound interest involves a multiplicative factor that leads to exponential growth of investments over time.

Khái niệm về lãi kép liên quan đến một yếu tố nhân dẫn đến sự tăng trưởng theo hàm mũ của các khoản đầu tư theo thời gian.

In statistics, the multiplicative model is used to describe the relationship between variables where changes in one variable affect the other.

Trong thống kê, mô hình nhân được sử dụng để mô tả mối quan hệ giữa các biến số, nơi những thay đổi ở một biến số ảnh hưởng đến biến số khác.

The multiplicative property of exponents states that when multiplying two powers with the same base, you add the exponents.

Tính chất nhân của số mũ phát biểu rằng khi nhân hai lũy thừa có cùng cơ số, bạn cộng các số mũ.

The multiplicative inverse property in algebra states that any number multiplied by its reciprocal equals 1.

Tính chất nghịch đảo nhân trong đại số phát biểu rằng bất kỳ số nào nhân với nghịch đảo của nó bằng 1.

The growth of bacteria in a petri dish can be modeled using a multiplicative function that accounts for reproduction rates.

Sự phát triển của vi khuẩn trong đĩa petri có thể được mô hình hóa bằng một hàm nhân tính đến tỷ lệ sinh sản.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay