multivariate

[Mỹ]/ˌmʌlti'vεəriit/
[Anh]/ˌmʌltiˈvɛriɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến hoặc liên quan đến nhiều biến số hoặc yếu tố

Cụm từ & Cách kết hợp

multivariate analysis

phân tích đa biến

multivariate data

dữ liệu đa biến

multivariate statistics

thống kê đa biến

multivariate regression

hồi quy đa biến

multivariate modeling

mô hình hóa đa biến

multivariate statistical analysis

phân tích thống kê đa biến

Câu ví dụ

Data obtained have been analyzed by multivariate statistical analysis methods including tactor and discriminate analysis.

Dữ liệu thu thập được đã được phân tích bằng các phương pháp phân tích thống kê đa biến bao gồm phân tích nhân tố và phân tích phân biệt.

The statistical theories of hypothesis tests and the quality control limit of multivariate have been used to study the discriminance for drink quality stability.

Các lý thuyết thống kê về kiểm định giả thuyết và giới hạn kiểm soát chất lượng đa biến đã được sử dụng để nghiên cứu khả năng phân biệt cho sự ổn định chất lượng đồ uống.

In this paper, the Multivariate Autoregressive Model( MARM) in time series is applied to set up the movement state of naval vessel .

Trong bài báo này, Mô hình Tự hồi quy Đa biến (MARM) trong chuỗi thời gian được áp dụng để thiết lập trạng thái chuyển động của tàu hải quân.

Their properties were characterized by using integral transformation and matrix theory.Two biorthogonality formulae for the multiple vector-valued multivariate wavelet packets were obtained.

Các đặc tính của chúng được đặc trưng bằng cách sử dụng phép biến đổi tích phân và lý thuyết ma trận. Hai công thức trực giao hai chiều cho các gói wavelet đa biến có giá trị vector đa đã được thu được.

Multivariate analysis showed that coronary bypass surgery and the severity of acute total body pain 48 hours after surgery were significant predictors of the total area of dysaesthesia.

Phân tích đa biến cho thấy phẫu thuật bắc cầu động mạch và mức độ đau toàn thân cấp tính nghiêm trọng 48 giờ sau phẫu thuật là những yếu tố dự đoán đáng kể về diện tích toàn bộ của rối loạn cảm giác.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay