munching snacks
ăn nhẹ
munching away
ăn ngon lành
munching lunch
ăn trưa
munching cookies
ăn bánh quy
munching popcorn
ăn bỏng ngô
munching fruit
ăn trái cây
munching chips
ăn khoai tây chiên
munching on
ăn vặt
munching dinner
ăn tối
munching treats
ăn quà vặt
she was munching on popcorn while watching the movie.
Cô ấy đang nhai bỏng ngô trong khi xem phim.
the children were munching happily on their snacks during the picnic.
Những đứa trẻ đang vui vẻ nhai đồ ăn nhẹ của chúng trong buổi dã ngoại.
he enjoys munching on apples while studying.
Anh ấy thích nhai táo trong khi học.
the dog was munching on its favorite bone in the backyard.
Con chó đang nhai chiếc xương yêu thích của nó trong sân sau.
they were munching away at the buffet during the party.
Họ đang nhai ngấu nghiến tại buffet trong bữa tiệc.
after the hike, we sat down munching on sandwiches.
Sau chuyến đi bộ đường dài, chúng tôi ngồi xuống và nhai bánh sandwich.
she caught him munching on cookies before dinner.
Cô ấy bắt gặp anh ấy đang nhai bánh quy trước bữa tối.
the rabbit was munching on fresh greens in the garden.
Con thỏ đang nhai rau xanh tươi trong vườn.
he was munching loudly on chips while watching tv.
Anh ấy đang nhai khoai tây chiên ồn ào trong khi xem tv.
we spent the afternoon munching on treats at the fair.
Chúng tôi đã dành buổi chiều nhai đồ ăn ngon tại hội chợ.
munching snacks
ăn nhẹ
munching away
ăn ngon lành
munching lunch
ăn trưa
munching cookies
ăn bánh quy
munching popcorn
ăn bỏng ngô
munching fruit
ăn trái cây
munching chips
ăn khoai tây chiên
munching on
ăn vặt
munching dinner
ăn tối
munching treats
ăn quà vặt
she was munching on popcorn while watching the movie.
Cô ấy đang nhai bỏng ngô trong khi xem phim.
the children were munching happily on their snacks during the picnic.
Những đứa trẻ đang vui vẻ nhai đồ ăn nhẹ của chúng trong buổi dã ngoại.
he enjoys munching on apples while studying.
Anh ấy thích nhai táo trong khi học.
the dog was munching on its favorite bone in the backyard.
Con chó đang nhai chiếc xương yêu thích của nó trong sân sau.
they were munching away at the buffet during the party.
Họ đang nhai ngấu nghiến tại buffet trong bữa tiệc.
after the hike, we sat down munching on sandwiches.
Sau chuyến đi bộ đường dài, chúng tôi ngồi xuống và nhai bánh sandwich.
she caught him munching on cookies before dinner.
Cô ấy bắt gặp anh ấy đang nhai bánh quy trước bữa tối.
the rabbit was munching on fresh greens in the garden.
Con thỏ đang nhai rau xanh tươi trong vườn.
he was munching loudly on chips while watching tv.
Anh ấy đang nhai khoai tây chiên ồn ào trong khi xem tv.
we spent the afternoon munching on treats at the fair.
Chúng tôi đã dành buổi chiều nhai đồ ăn ngon tại hội chợ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay