muscle-bound

[Mỹ]/[ˈmʌsəlˌbaʊnd]/
[Anh]/[ˈmʌsəlˌbaʊnd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Có thân hình vạm vỡ, cơ bắp lớn và phát triển tốt.; Quá mức cơ bắp; cồng kềnh.

Cụm từ & Cách kết hợp

muscle-bound man

người đàn ông lực lưỡng

becoming muscle-bound

trở nên lực lưỡng

muscle-bound physique

vóc dáng lực lưỡng

very muscle-bound

rất lực lưỡng

muscle-bound arms

bắp tay lực lưỡng

getting muscle-bound

đang trở nên lực lưỡng

a muscle-bound look

vẻ ngoài lực lưỡng

muscle-bound build

khung người lực lưỡng

seem muscle-bound

có vẻ lực lưỡng

muscle-bound wrestler

võ sĩ đô vật lực lưỡng

Câu ví dụ

the muscle-bound wrestler dominated the competition.

Kẻ đô vật lực lưỡng đã thống trị cuộc thi.

he was a muscle-bound bodyguard, towering over everyone.

Anh ta là một vệ sĩ lực lưỡng, vượt trội hơn tất cả mọi người.

the actor underwent intense training to become muscle-bound for the role.

Diễn viên đã trải qua quá trình huấn luyện cường độ cao để có thân hình lực lưỡng cho vai diễn.

despite his muscle-bound physique, he was surprisingly gentle.

Mặc dù có thân hình lực lưỡng, anh ta lại đáng ngạc nhiên là hiền lành.

the muscle-bound man effortlessly lifted the heavy weights.

Người đàn ông lực lưỡng dễ dàng nâng những quả tạ nặng.

she admired his muscle-bound arms and impressive physique.

Cô ngưỡng mộ đôi tay lực lưỡng và thân hình ấn tượng của anh ấy.

he's a muscle-bound construction worker, always lifting heavy materials.

Anh ta là một công nhân xây dựng lực lưỡng, luôn luôn nâng những vật liệu nặng.

the muscle-bound athlete prepared for the upcoming bodybuilding competition.

Vận động viên lực lưỡng đã chuẩn bị cho cuộc thi thể hình sắp tới.

even though he was muscle-bound, he was also quite agile.

Mặc dù có thân hình lực lưỡng, anh ta cũng khá nhanh nhẹn.

the muscle-bound security guard stood watch at the entrance.

Nhân viên an ninh lực lưỡng đứng gác ở lối vào.

he developed a muscle-bound physique through years of weightlifting.

Anh ta đã phát triển thân hình lực lưỡng thông qua nhiều năm tập tạ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay