muscle-up

[Mỹ]/[ˈmʌs.əl ʌp]/
[Anh]/[ˈmʌs.əl ʌp]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một động tác thể dục khi vận động viên chuyển từ tư thế treo sang tư thế tay đứng trên thanh.
v. Thực hiện động tác nâng cơ; (của vận động viên) chuyển từ tư thế treo sang tư thế tay đứng trên thanh.

Cụm từ & Cách kết hợp

do a muscle-up

Thực hiện động tác muscle-up

muscle-up attempt

Thử thực hiện muscle-up

muscle-up training

Đào tạo muscle-up

muscle-up bar

Thanh muscle-up

muscle-up routine

Chuỗi bài tập muscle-up

trying muscle-up

Đang cố gắng thực hiện muscle-up

muscle-up challenge

Thách thức muscle-up

muscle-up progression

Quy trình phát triển muscle-up

muscle-up technique

Kỹ thuật muscle-up

muscle-up video

Video về muscle-up

Câu ví dụ

he managed to muscle-up for the first time last week.

Anh ấy đã thực hiện động tác muscle-up lần đầu tiên vào tuần trước.

the athlete practiced muscle-ups to improve his crossfit score.

Vận động viên đã luyện tập các động tác muscle-up để cải thiện điểm crossfit của mình.

can you show me how to muscle-up properly?

Anh có thể chỉ cho em cách thực hiện động tác muscle-up đúng cách không?

she's working on building the strength to muscle-up.

Cô ấy đang tập luyện để xây dựng sức mạnh cần thiết để thực hiện động tác muscle-up.

he failed the muscle-up attempt, but tried again.

Anh ấy đã thất bại trong lần thực hiện muscle-up, nhưng đã thử lại.

muscle-ups require a lot of upper body strength.

Động tác muscle-up đòi hỏi nhiều sức mạnh ở vùng cơ trên.

the coach demonstrated a perfect muscle-up technique.

Huấn luyện viên đã trình diễn một kỹ thuật muscle-up hoàn hảo.

i'm aiming to add muscle-ups to my workout routine.

Tôi đang hướng đến việc thêm các động tác muscle-up vào chương trình tập luyện của mình.

it's a challenging movement, but rewarding to muscle-up.

Đây là một động tác khó, nhưng rất đáng giá khi thực hiện được muscle-up.

he used a resistance band to help him muscle-up.

Anh ấy đã sử dụng một dải đai kháng lực để giúp mình thực hiện động tác muscle-up.

she consistently performs multiple muscle-ups during wods.

Cô ấy thường xuyên thực hiện nhiều động tác muscle-up trong các buổi tập WOD.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay