musculus

[Mỹ]/ˈmʌskjʊləs/
[Anh]/ˈmʌskjələs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một cơ; một mô co bóp tạo ra chuyển động trong một sinh vật
Các dạng của từ
số nhiềumusculuss

Câu ví dụ

the gluteus maximus is the largest muscle in the human body.

Đùi lớn là cơ lớn nhất trong cơ thể người.

the doctor diagnosed a strain in the patient's gastrocnemius muscle.

Bác sĩ chẩn đoán bệnh nhân bị căng cơ cơ bắp chân.

anatomy students study the structure of the sternocleidomastoid muscle.

Các sinh viên học giải phẫu nghiên cứu cấu trúc của cơ ngực cái.

the deltoid muscle covers the shoulder joint.

Cơ deltoid bao phủ khớp vai.

intense exercise can cause stiffness in the quadriceps muscle group.

Tập luyện cường độ cao có thể gây cứng cơ nhóm cơ đùi trước.

the pectoralis major is a thick, fan-shaped muscle in the chest.

Cơ ngực lớn là một cơ dày, dạng quạt ở ngực.

inflammation of the plantaris muscle can cause calf pain.

Viêm cơ cơ bắp chân có thể gây đau bắp chân.

the latissimus dorsi is the widest muscle in the back.

Cơ lưng rộng là cơ rộng nhất ở lưng.

the histology lab examined smooth muscle tissue samples.

Phòng thí nghiệm mô học đã kiểm tra các mẫu mô cơ trơn.

the orbicularis oculi muscle controls the closing of the eyelids.

Cơ vòng mắt kiểm soát việc đóng mi mắt.

skeletal muscle attaches to bones via tendons.

Cơ xương gắn vào xương thông qua gân.

the rectus abdominis muscle is often called the "six-pack."

Cơ thẳng bụng thường được gọi là "sáu múi."

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay