muss be nice
phải thật tốt
muss have been
phải đã từng
muss do better
phải làm tốt hơn
muss try harder
phải cố gắng hơn
muss make sense
phải có ý nghĩa
muss get going
phải bắt đầu
muss be fun
phải thật vui
muss look good
phải trông đẹp
muss feel right
phải cảm thấy đúng
muss stay focused
phải tập trung
you must finish your homework before going out.
Bạn phải hoàn thành bài tập về nhà trước khi ra ngoài.
we must leave early to avoid traffic.
Chúng ta phải đi sớm để tránh giao thông.
she said we must try the new restaurant.
Cô ấy nói chúng ta phải thử nhà hàng mới.
you must wear a helmet when riding a bike.
Bạn phải đội mũ bảo hiểm khi đi xe đạp.
they must follow the rules to stay safe.
Họ phải tuân theo các quy tắc để an toàn.
we must respect each other's opinions.
Chúng ta phải tôn trọng ý kiến của nhau.
he must apologize for his mistake.
Anh ấy phải xin lỗi vì sự sai lầm của mình.
students must attend all classes to pass.
Sinh viên phải tham gia tất cả các lớp học để vượt qua.
she must practice every day to improve.
Cô ấy phải luyện tập mỗi ngày để cải thiện.
we must work together to solve this problem.
Chúng ta phải làm việc cùng nhau để giải quyết vấn đề này.
muss be nice
phải thật tốt
muss have been
phải đã từng
muss do better
phải làm tốt hơn
muss try harder
phải cố gắng hơn
muss make sense
phải có ý nghĩa
muss get going
phải bắt đầu
muss be fun
phải thật vui
muss look good
phải trông đẹp
muss feel right
phải cảm thấy đúng
muss stay focused
phải tập trung
you must finish your homework before going out.
Bạn phải hoàn thành bài tập về nhà trước khi ra ngoài.
we must leave early to avoid traffic.
Chúng ta phải đi sớm để tránh giao thông.
she said we must try the new restaurant.
Cô ấy nói chúng ta phải thử nhà hàng mới.
you must wear a helmet when riding a bike.
Bạn phải đội mũ bảo hiểm khi đi xe đạp.
they must follow the rules to stay safe.
Họ phải tuân theo các quy tắc để an toàn.
we must respect each other's opinions.
Chúng ta phải tôn trọng ý kiến của nhau.
he must apologize for his mistake.
Anh ấy phải xin lỗi vì sự sai lầm của mình.
students must attend all classes to pass.
Sinh viên phải tham gia tất cả các lớp học để vượt qua.
she must practice every day to improve.
Cô ấy phải luyện tập mỗi ngày để cải thiện.
we must work together to solve this problem.
Chúng ta phải làm việc cùng nhau để giải quyết vấn đề này.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay