myosins

[Mỹ]/ˈmaɪəsɪn/
[Anh]/ˈmaɪəsɪn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại protein liên quan đến sự co cơ; protein có trong mô cơ

Cụm từ & Cách kết hợp

myosin binding

kết hợp myosin

myosin motor

động cơ myosin

myosin heavy

myosin nặng

myosin light

myosin nhẹ

myosin atpase

myosin atpase

myosin ii

myosin ii

myosin filament

tơ myosin

myosin head

đầu myosin

myosin structure

cấu trúc myosin

myosin activity

hoạt động của myosin

Câu ví dụ

myosin is essential for muscle contraction.

Myosin rất cần thiết cho sự co cơ.

researchers study myosin to understand cellular movement.

Các nhà nghiên cứu nghiên cứu myosin để hiểu rõ hơn về sự di chuyển của tế bào.

myosin interacts with actin to facilitate movement.

Myosin tương tác với actin để tạo điều kiện thuận lợi cho sự di chuyển.

defects in myosin can lead to muscle diseases.

Khiếm khuyết ở myosin có thể dẫn đến các bệnh về cơ.

myosin plays a key role in cell division.

Myosin đóng vai trò quan trọng trong quá trình phân chia tế bào.

different types of myosin are found in various tissues.

Các loại myosin khác nhau được tìm thấy ở các mô khác nhau.

myosin atpase activity is crucial for muscle function.

Hoạt động ATPase của myosin rất quan trọng cho chức năng cơ.

scientists are exploring myosin's role in heart diseases.

Các nhà khoa học đang khám phá vai trò của myosin trong các bệnh tim mạch.

myosin helps transport cellular materials within the cell.

Myosin giúp vận chuyển các vật liệu tế bào bên trong tế bào.

understanding myosin can improve treatments for muscle disorders.

Hiểu rõ về myosin có thể cải thiện các phương pháp điều trị các rối loạn cơ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay