nacres

[Mỹ]/ˈneɪkəz/
[Anh]/ˈneɪkərz/

Dịch

n. lớp bên trong óng ánh của vỏ sò.

Cụm từ & Cách kết hợp

nacres of land

năm chăm sóc đất đai

nacres of forest

năm chăm sóc rừng

nacres of farmland

năm chăm sóc đất nông nghiệp

nacres of property

năm chăm sóc bất động sản

nacres of pasture

năm chăm sóc đồng cỏ

nacres of grassland

năm chăm sóc đồng cỏ

nacres of wetlands

năm chăm sóc đất ngập nước

nacres of vineyard

năm chăm sóc vườn nho

nacres of garden

năm chăm sóc vườn

nacres of wildlife

năm chăm sóc động vật hoang dã

Câu ví dụ

he owns several nacres of land in the countryside.

anh ta sở hữu nhiều mẫu đất ở vùng nông thôn.

the farm covers a total of 50 nacres.

khu trang trại bao phủ tổng cộng 50 mẫu.

they plan to buy more nacres for their agricultural project.

họ dự định mua thêm nhiều mẫu đất cho dự án nông nghiệp của họ.

the city is expanding into the nacres of surrounding farmland.

thành phố đang mở rộng vào các vùng đất nông nghiệp xung quanh.

she inherited 20 nacres from her grandparents.

cô thừa hưởng 20 mẫu đất từ ông bà của cô.

each nacre of land can produce a significant amount of crops.

mỗi mẫu đất có thể sản xuất một lượng lớn cây trồng.

they are converting nacres of land into a nature reserve.

họ đang chuyển đổi các vùng đất thành khu bảo tồn thiên nhiên.

the real estate market is booming, with nacres selling fast.

thị trường bất động sản đang bùng nổ, với việc các mẫu đất bán rất nhanh.

he dreams of owning a few nacres by the lake.

anh ta mơ ước sở hữu một vài mẫu đất bên hồ.

the park spans over 100 nacres of green space.

công viên trải dài hơn 100 mẫu không gian xanh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay