| số nhiều | namby-pambies |
namby-pamby style
phong cách ủy mị
being namby-pamby
tính ủy mị
so namby-pamby
quá ủy mị
namby-pamby nonsense
vớ vẩn ủy mị
avoid being namby-pamby
tránh tính ủy mị
namby-pamby attitude
thái độ ủy mị
stopped being namby-pamby
dừng lại tính ủy mị
namby-pamby approach
phương pháp ủy mị
a namby-pamby type
kiểu người ủy mị
was namby-pamby
tính ủy mị
he gave a namby-pamby speech about world peace that lacked any real substance.
anh ấy đã đưa ra một bài phát biểu nhạt nhẽo về hòa bình thế giới thiếu đi bất kỳ nội dung thực tế nào.
i dislike their namby-pamby approach to problem-solving; it's ineffective.
Tôi không thích cách tiếp cận vấn đề nhạt nhẽo của họ; nó không hiệu quả.
the film's ending was disappointingly namby-pamby and predictable.
kết thúc bộ phim đáng thất vọng và nhạt nhẽo, dễ đoán.
don't give me any namby-pamby excuses; just tell me what happened.
Đừng đưa ra bất kỳ lời bào chữa nhạt nhẽo nào; chỉ cần nói cho tôi biết điều gì đã xảy ra.
her namby-pamby personality often gets her taken advantage of.
Tính cách nhạt nhẽo của cô ấy thường khiến cô ấy bị lợi dụng.
i prefer a more direct style; i find overly sentimental writing namby-pamby.
Tôi thích một phong cách trực tiếp hơn; tôi thấy văn học quá sướt mướt là nhạt nhẽo.
the politician's namby-pamby promises failed to win over voters.
Những lời hứa hẹn nhạt nhẽo của chính trị gia đã không thể thuyết phục được cử tri.
i'm tired of this namby-pamby attitude; we need to take action.
Tôi mệt mỏi với thái độ nhạt nhẽo này rồi; chúng ta cần hành động.
the company's namby-pamby policies are hindering innovation.
Các chính sách nhạt nhẽo của công ty đang cản trở sự đổi mới.
he delivered a namby-pamby apology that didn't seem sincere.
anh ấy đã đưa ra một lời xin lỗi nhạt nhẽo mà không có vẻ chân thành.
she rejected his namby-pamby attempts at flirting.
Cô ấy đã từ chối những nỗ lực tán tỉnh nhạt nhẽo của anh ấy.
namby-pamby style
phong cách ủy mị
being namby-pamby
tính ủy mị
so namby-pamby
quá ủy mị
namby-pamby nonsense
vớ vẩn ủy mị
avoid being namby-pamby
tránh tính ủy mị
namby-pamby attitude
thái độ ủy mị
stopped being namby-pamby
dừng lại tính ủy mị
namby-pamby approach
phương pháp ủy mị
a namby-pamby type
kiểu người ủy mị
was namby-pamby
tính ủy mị
he gave a namby-pamby speech about world peace that lacked any real substance.
anh ấy đã đưa ra một bài phát biểu nhạt nhẽo về hòa bình thế giới thiếu đi bất kỳ nội dung thực tế nào.
i dislike their namby-pamby approach to problem-solving; it's ineffective.
Tôi không thích cách tiếp cận vấn đề nhạt nhẽo của họ; nó không hiệu quả.
the film's ending was disappointingly namby-pamby and predictable.
kết thúc bộ phim đáng thất vọng và nhạt nhẽo, dễ đoán.
don't give me any namby-pamby excuses; just tell me what happened.
Đừng đưa ra bất kỳ lời bào chữa nhạt nhẽo nào; chỉ cần nói cho tôi biết điều gì đã xảy ra.
her namby-pamby personality often gets her taken advantage of.
Tính cách nhạt nhẽo của cô ấy thường khiến cô ấy bị lợi dụng.
i prefer a more direct style; i find overly sentimental writing namby-pamby.
Tôi thích một phong cách trực tiếp hơn; tôi thấy văn học quá sướt mướt là nhạt nhẽo.
the politician's namby-pamby promises failed to win over voters.
Những lời hứa hẹn nhạt nhẽo của chính trị gia đã không thể thuyết phục được cử tri.
i'm tired of this namby-pamby attitude; we need to take action.
Tôi mệt mỏi với thái độ nhạt nhẽo này rồi; chúng ta cần hành động.
the company's namby-pamby policies are hindering innovation.
Các chính sách nhạt nhẽo của công ty đang cản trở sự đổi mới.
he delivered a namby-pamby apology that didn't seem sincere.
anh ấy đã đưa ra một lời xin lỗi nhạt nhẽo mà không có vẻ chân thành.
she rejected his namby-pamby attempts at flirting.
Cô ấy đã từ chối những nỗ lực tán tỉnh nhạt nhẽo của anh ấy.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now