nantucket

[Mỹ]/nænˈtʌkɪt/
[Anh]/nænˈtʌkɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một hòn đảo nằm ngoài khơi bờ biển đông nam của Massachusetts, Hoa Kỳ
Các dạng của từ
số nhiềunantuckets

Cụm từ & Cách kết hợp

nantucket island

đảo nantucket

nantucket whaler

tàu săn cá voi nantucket

nantucket lightship

tàu cứu hộ nantucket

nantucket sound

vùng nantucket

nantucket basket

giỏ đan nantucket

nantucket sleighride

nantucket sleighride

nantucket red

đỏ nantucket

nantucket beach

bãi biển nantucket

nantucket festival

lễ hội nantucket

nantucket hotel

khách sạn nantucket

Câu ví dụ

nantucket is known for its beautiful beaches.

nantucket nổi tiếng với những bãi biển tuyệt đẹp.

many tourists visit nantucket during the summer.

nhiều khách du lịch đến nantucket vào mùa hè.

nantucket has a rich history in whaling.

nantucket có lịch sử lâu đời trong ngành săn bắt cá voi.

we spent our vacation in nantucket last year.

chúng tôi đã dành kỳ nghỉ của mình ở nantucket năm ngoái.

the sunsets in nantucket are breathtaking.

những cảnh hoàng hôn ở nantucket thật tuyệt vời.

nantucket offers various outdoor activities.

nantucket cung cấp nhiều hoạt động ngoài trời.

there are many charming cottages in nantucket.

có rất nhiều những ngôi nhà gỗ nhỏ xinh xắn ở nantucket.

nantucket is famous for its seafood restaurants.

nantucket nổi tiếng với các nhà hàng hải sản.

we took a ferry to nantucket for the weekend.

chúng tôi đã đi phà đến nantucket vào cuối tuần.

nantucket's lighthouses are a popular attraction.

những ngọn hải đăng của nantucket là một điểm thu hút nổi tiếng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay