napes

[Mỹ]/neɪps/
[Anh]/neɪps/
Tần suất: Rất cao

Dịch

noun phần sau của cổ; (trong cá) khu vực phía sau mang sau khi bụng đã được mở.

Cụm từ & Cách kết hợp

napes of neck

bộ phận sau gáy

shaved napes

gáy đã cạo

hair at napes

tóc ở sau gáy

nape massage

xoa bóp vùng cổ sau

nape area

vùng sau gáy

nape length

độ dài sau gáy

nape hairstyle

kiểu tóc sau gáy

nape curls

xoăn sau gáy

nape braids

bện tóc sau gáy

nape tattoo

xăm hình sau gáy

Câu ví dụ

she wore her hair up to show off her napes.

Cô ấy búi tóc lên để khoe phần gáy.

the stylist suggested a cut that would frame her napes beautifully.

Người tạo mẫu tóc gợi ý một kiểu cắt tóc sẽ làm nổi bật phần gáy của cô ấy một cách tuyệt đẹp.

he felt a chill on the napes of his neck.

Anh cảm thấy lạnh trên gáy cổ anh.

she gently brushed her fingers along the napes of his neck.

Cô ấy nhẹ nhàng vuốt ngón tay dọc theo gáy cổ anh.

the napes of the models were adorned with delicate jewelry.

Phần gáy của các người mẫu được trang trí bằng đồ trang sức tinh tế.

he had a tattoo on the napes of his neck.

Anh ấy có một hình xăm trên gáy cổ anh.

she shivered as the breeze brushed against her napes.

Cô ấy rùng mình khi gió thổi nhẹ qua gáy cô.

he often wears a scarf to keep his napes warm.

Anh ấy thường đeo khăn choàng để giữ ấm phần gáy.

the collar of his shirt was too tight around the napes.

Cổ áo của chiếc áo sơ mi của anh ấy quá chật quanh phần gáy.

she tied her hair in a bun at the napes.

Cô ấy buộc tóc thành búi ở phần gáy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay