narcoterrorism

[Mỹ]/ˌnɑː.kəʊˈtɛr.ə.rɪ.zəm/
[Anh]/ˌnɑr.kəˈtɛr.ə.rɪ.zəm/

Dịch

n. một hình thức khủng bố liên quan đến buôn bán ma túy
Các dạng của từ
số nhiềunarcoterrorisms

Cụm từ & Cách kết hợp

narcoterrorism threat

mối đe dọa hỏa tàn ma túy

narcoterrorism crisis

nguyên nhân khủng hoảng hỏa tàn ma túy

narcoterrorism network

mạng lưới hỏa tàn ma túy

narcoterrorism operations

hoạt động hỏa tàn ma túy

narcoterrorism activities

hoạt động hỏa tàn ma túy

narcoterrorism funding

tài trợ hỏa tàn ma túy

narcoterrorism violence

bạo lực hỏa tàn ma túy

narcoterrorism strategy

chiến lược hỏa tàn ma túy

narcoterrorism prevention

ngăn ngừa hỏa tàn ma túy

narcoterrorism laws

luật hỏa tàn ma túy

Câu ví dụ

narcoterrorism poses a significant threat to national security.

narcoterrorism gây ra mối đe dọa nghiêm trọng đối với an ninh quốc gia.

the government is implementing new strategies to combat narcoterrorism.

chính phủ đang triển khai các chiến lược mới để chống lại narcoterrorism.

narcoterrorism often involves violent acts to control drug trafficking.

narcoterrorism thường liên quan đến các hành động bạo lực để kiểm soát buôn bán ma túy.

international cooperation is essential in fighting narcoterrorism.

hợp tác quốc tế là điều cần thiết trong cuộc chiến chống lại narcoterrorism.

narcoterrorism has destabilized several countries in the region.

narcoterrorism đã gây bất ổn cho một số quốc gia trong khu vực.

the rise of narcoterrorism has led to increased violence in urban areas.

sự gia tăng của narcoterrorism đã dẫn đến tình trạng bạo lực gia tăng ở các khu vực đô thị.

efforts to eradicate narcoterrorism require comprehensive policies.

các nỗ lực loại bỏ narcoterrorism đòi hỏi các chính sách toàn diện.

narcoterrorism is often linked to organized crime syndicates.

narcoterrorism thường liên quan đến các công ty tội phạm có tổ chức.

many countries are facing challenges due to narcoterrorism.

nhiều quốc gia đang phải đối mặt với những thách thức do narcoterrorism.

narcoterrorism undermines the rule of law and governance.

narcoterrorism làm suy yếu pháp quyền và quản trị.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay