peacekeeping

[US]/'piːskiːpɪŋ/
[UK]/'pis'kipɪŋ/
Frequency: Very High

Translation

adj. duy trì hòa bình.
Word Forms
hiện tại phân từpeacekeeping
số nhiềupeacekeepings

Phrases & Collocations

peacekeeping operation

hoạt động gìn giữ hòa bình

UN peacekeeping forces

lực lượng gìn giữ hòa bình của Liên Hợp Quốc

peacekeeping mission

nhiệm vụ gìn giữ hòa bình

peacekeeping troops

quân đội gìn giữ hòa bình

Example Sentences

a British peacekeeping force.

một lực lượng gìn giữ hòa bình của Anh.

a resolution authorizing the dispatch of a peacekeeping force.

một nghị quyết cho phép điều động lực lượng gìn giữ hòa bình.

the 2,300-strong UN peacekeeping force.

lực lượng gìn giữ hòa bình của Liên Hợp Quốc mạnh 2.300 người.

United Nations peacekeeping missions

các nhiệm vụ gìn giữ hòa bình của Liên Hợp Quốc

Real-world Examples

General Dominique Trinquand is a former commander of French peacekeeping missions.

Tướng Dominique Trinquand là một cựu chỉ huy của các nhiệm vụ gìn giữ hòa bình của Pháp.

Source: NPR News May 2015 Compilation

At least two other peacekeeping bases were also targeted.

Ít nhất hai căn cứ gìn giữ hòa bình khác cũng là mục tiêu.

Source: BBC Listening Collection July 2022

I was in Bosnia for the IFOR peacekeeping mission.

Tôi đã ở Bosnia cho nhiệm vụ gìn giữ hòa bình IFOR.

Source: TV series Person of Interest Season 2

We need to invest in prevention peacekeeping and peace building.

Chúng ta cần đầu tư vào gìn giữ hòa bình và xây dựng hòa bình phòng ngừa.

Source: VOA Standard English - Middle East

The peacekeeping mission is the UN's most dangerous ongoing operation.

Nhiệm vụ gìn giữ hòa bình là hoạt động đang diễn ra nguy hiểm nhất của Liên Hợp Quốc.

Source: The Economist (Summary)

The United States provides 28 percent of the U.N. peacekeeping budget.

Hoa Kỳ cung cấp 28% ngân sách gìn giữ hòa bình của Liên Hợp Quốc.

Source: VOA Special December 2017 Collection

Eventually, a United Nations peacekeeping mission ferried supplies on its planes.

Cuối cùng, một nhiệm vụ gìn giữ hòa bình của Liên Hợp Quốc đã chở hàng bằng máy bay của mình.

Source: New York Times

So how does UN peacekeeping respond to the new world situation?

Vậy thì, lực lượng gìn giữ hòa bình của Liên Hợp Quốc phản ứng như thế nào với tình hình thế giới mới?

Source: People in the Know

NATO stopped the bombing and sent an international peacekeeping force to Kosovo.

NATO đã chấm dứt các cuộc tấn công và gửi một lực lượng gìn giữ hòa bình quốc tế đến Kosovo.

Source: VOA Special October 2018 Collection

Peacekeeping missions should not replace the pursuit of political resolution to conflicts.

Các nhiệm vụ gìn giữ hòa bình không nên thay thế việc theo đuổi các giải pháp chính trị cho các cuộc xung đột.

Source: VOA Daily Standard October 2017 Collection

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now