nare

[Mỹ]/[ˈnɑːre]/
[Anh]/[ˈnɑːre]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một chiếc bánh nhỏ, tròn, phẳng, thường được làm từ bột, men và mật ong; Một loại bánh truyền thống, thường liên quan đến vùng Balkan.
Word Forms
số nhiềunares

Cụm từ & Cách kết hợp

snare drum

trống snare

snare wire

dây snare

snared me

đã lừa tôi

snare a fox

bắt một con cáo

snare's edge

về phía mép snare

snare tightly

cố định chặt chẽ

snare's hold

giữ chặt snare

snare quickly

điều chỉnh nhanh chóng

Câu ví dụ

i need to stare at the screen for hours to debug this code.

Tôi cần phải nhìn vào màn hình trong nhiều giờ để gỡ lỗi đoạn mã này.

the child was scared to approach the large, barking dog.

Trẻ em sợ hãi khi đến gần con chó lớn đang sủa.

she managed to stare down the aggressive salesperson and walk away.

Cô ấy đã nhìn thẳng vào nhân viên bán hàng hung hăng và đi khỏi.

he stared intently at the painting, trying to understand its meaning.

Anh ấy chăm chú nhìn vào bức tranh, cố gắng hiểu ý nghĩa của nó.

the audience stared in disbelief at the magician's incredible trick.

Khán giả nhìn với sự kinh ngạc trước chiêu thức phi thường của nhà ảo thuật.

don't stare at people; it's considered rude in many cultures.

Đừng nhìn chằm chằm vào người khác; điều này được coi là vô lễ ở nhiều nền văn hóa.

the cat stared out the window, watching the birds in the garden.

Con mèo nhìn ra窗外, quan sát những con chim trong vườn.

she stared blankly ahead, lost in thought about the problem.

Cô ấy nhìn trống rỗng phía trước, chìm đắm trong suy nghĩ về vấn đề.

he stared at the test results with a mixture of hope and anxiety.

Anh ấy nhìn vào kết quả kiểm tra với sự pha trộn giữa hy vọng và lo lắng.

the students stared at the professor, eager to hear his lecture.

Các sinh viên nhìn vào giáo sư, háo hức muốn nghe bài giảng của ông.

i stared at the complex equation, unable to solve it.

Tôi nhìn vào phương trình phức tạp, không thể giải được nó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay