narrowings

[Mỹ]/'næro/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hành động trở nên hẹp hơn hoặc làm cho cái gì đó hẹp hơn

Cụm từ & Cách kết hợp

gradual narrowing

hẹp dần

narrowing down

thu hẹp

narrowing gap

giảm khoảng cách

narrowing focus

tập trung hẹp hơn

narrowing options

giảm số lượng lựa chọn

narrowing scope

thu hẹp phạm vi

Câu ví dụ

a continuant consonant produced by breath moving against a narrowing of the vocal tract.

một phụ âm liên tục được tạo ra bởi hơi thở di chuyển ngược lại sự thu hẹp của đường dẫn thanh quản.

Long-standing oesophagitis may be complicated by the formation of scar tissue that contracts and results in a narrowing (stricture) in the affected part of the oesophagus.

Viêm thực quản kéo dài có thể gây ra các biến chứng như hình thành mô sẹo, co rút và gây hẹp tại phần bị ảnh hưởng của thực quản.

14 cases were transglottic carcinoma showing extension of mass across ventriculus larynges, narrowing cavity anterior to throat, and damaging cricoid cartilage and spooncartilage.

14 trường hợp là ung thư xuyên thanh quản, cho thấy khối u lan rộng qua tâm thất thanh quản, làm hẹp khoang phía trước họng và gây tổn thương sụn giáp và sụn thìa.

The narrowing road led us deep into the forest.

Con đường hẹp đã dẫn chúng tôi sâu vào rừng.

The narrowing gap between the two teams made the competition intense.

Khoảng cách thu hẹp giữa hai đội đã khiến cuộc thi trở nên căng thẳng.

Her narrowing focus on her career caused strain in her personal relationships.

Sự tập trung ngày càng hẹp vào sự nghiệp của cô ấy đã gây căng thẳng trong các mối quan hệ cá nhân.

The narrowing options left him feeling trapped.

Những lựa chọn ngày càng hẹp khiến anh cảm thấy bị mắc kẹt.

The narrowing river made it difficult for the boat to pass through.

Sông hẹp khiến thuyền khó đi qua.

The narrowing deadline forced them to work overtime.

Thời hạn ngày càng hẹp đã buộc họ phải làm thêm giờ.

The narrowing path through the mountains was treacherous.

Đường đi hẹp qua núi rất nguy hiểm.

His narrowing vision prevented him from seeing the bigger picture.

Tầm nhìn hẹp của anh ấy khiến anh ấy không thể nhìn thấy bức tranh toàn cảnh.

The narrowing gap in their communication led to misunderstandings.

Khoảng cách giao tiếp ngày càng hẹp giữa họ dẫn đến những hiểu lầm.

She felt the narrowing walls of the room closing in on her.

Cô ấy cảm thấy những bức tường ngày càng hẹp của căn phòng đang dần ép lại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay